Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá trang web của chúng tôi như thế nào?

Truy cập

Hôm nay:
1
Hôm qua:
0
Tuần này:
1
Tháng này:
0
Tất cả:
2346667

THÔNG BÁO

SỞ Y TẾ THANH HÓA
BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN CẨM THỦY


THÔNG BÁO

1. BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI NGƯỜI BỆNH KHÔNG CÓ THẺ BHYT

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TỈNH THANH HÓA                                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

Số: 162/2019/NQ-HĐND                                                                                                       Thanh Hóa, ngày 04 tháng 4 năm 2019
 
NGHỊ QUYẾT
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi
thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
 
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 8
 
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chỉnh phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chỉnh phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chỉnh phủ sửa đoi, bổ sung một số điểu của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y          tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chỉ phí khám chữa bệnh trong một số trường hợp;
Căn cứ Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y          tế Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiếm y tế giữa các Bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chỉ phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;
Xét Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khảm bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 115/BC-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhãn dân tỉnh tại kỳ họp.
 
 
 
QUYẾT NGHỊ:
            Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
3. Giá dịch vụ khám, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, quy định cụ thể như sau:
- Mức giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
- Mức giá dịch vụ ngày giường điều trị (chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
- Mức giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện (chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
- Bổ sung ghi chú của một số dịch vụ kỹ thuật đã được Bộ Y tế xếp tương đương quy định tại Phụ lục IV đính kèm.
Các Trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; Trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố thực hiện hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng thì áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương.
4. Thời điểm thực hiện: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức triển khai thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVII, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 04 tháng 4 năm 2019, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa./.
 
 
Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quvết số 162/2019/NQ-HĐND ngày 04 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: đồng
TT
Cơ sở y tế
Mức giá
1
2
3
1
Bệnh viện hạng đặc biệt
37,000
2
Bệnh viện hạng I
37,000
3
Bệnh viện hạng II
33,000
4
Bệnh viện hạng III
29,000
5
Bệnh viện hạng IV
26,000
6
Trạm y tế xã
26,000
7
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200,000
8
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
120,000
9
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
120,000
10
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
350,000
 
Phụ lục II
GIÁ DỊCH VỤ NGAY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
(Kèm theo Nghị quyết số 162/2019/NQ-HĐND ngày 04 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: đồng
STT
Các loại dịch vụ
Bệnh viện hạng đặc biệt
Bệnh viện hạng I
Bệnh viện hạng II
Bệnh viện hạng III
Bệnh viện hạng IV
A
B
1
2
3
4
5
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoăc ghép tủy hoăc ghép tế bào gốc
677,100
632,200
568,900
 
 
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
362,800
335,900
279,100
245,700
226,000
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
 
 
 
 
 
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
215,300
199,100
178,000
149,800
140,000
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tồn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
192,300
178,000
152,000
133,800
122,000
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
159,400
146,800
125,000
112,900
106,000
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
 
 
 
 
 
4.1
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
306,100
286,400
246,000
 
 
4.2
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
268,200
250,200
204,400
180,800
170,000
4.3
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
230,300
214,100
188,500
159,800
145,000
4.4
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
197,300
183,000
152,500
133,800
127,000
5
Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực
106,000
106,000
106,000
106,000
106,000
6
Ngày giường trạm y tế xã
53,000
53,000
53,000
53,000
53,000
7
Ngày giường bệnh ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tuông ứng
Ghi chú: Giá ngày giường điêu trị nội trú chưa bao gôm chi phí máy thở và khí y tê.
 
Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Kèm theo Nghị quyết sô 162/2019/NQ-HĐND ngày 04 thảng 4 năm 2019 cùa Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: đồng
STT
STT TT 37
Mã dịch vụ
Tên dịch vụ
Mức giá
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
A
A
 
CHẢN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
 
 
I
I
 
Siêu âm
 
 
1
1
04C1.1.3
Siêu âm
42,100
 
2
2
03C4.1.3
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
70,600
 
3
3
 
Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng
176,000
 
4
4
03C4.1.1
Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu
211,000
 
5
5
03C4.1.6
Siêu âm Doppler màu tim + cản âm
246,000
 
6
6
03C4.1.5
Siêu âm tim gắng sức
576,000
 
7
7
04C1.1.4
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)
446,000
Chì áp dụng trong trường hợp chi định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8
8
04C1.1.5
Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quàn
794,000
 
9
9
04C1.1.6
Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR
1,970,000
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vảo lòng mạch.
II
II
 
Chụp X-quang thường
 
 
10
10
 
Chụp X-quang phim < 24x30 cm (1 tư thế)
47,000
Áp dụng cho 01 vị trí
11
11
 
Chụp X-quang phim < 24x30 cm (2 tư thế)
53,000
Áp dụng cho 01 vị trí
12
12
 
Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)
53,000
Áp dụng cho 01 vị trí
13
13
 
Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)
66,000
Áp dụng cho 01 vị trí
14
 
 
Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp
12,000
 
15
14
03C4.2.2.1
Chụp sọ mặt chinh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)
61,000
 
16
15
03C4.2.1.7
Chụp Angiography mắt
211,000
 
17
16
04C1.2.5.33
Chụp thực quàn có uống thuốc cản quang
98,000
 
18
17
04C1.2.5.34
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
113,000
 
19
18
04C1.2.5.35
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
153,000
 
20
19
03C4.2.5.10
Chụp mật qua Kehr
225,000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21
20
04C1.2.5.30
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)
524,000
 
22
21
04C1.2.5.31
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang
514,000
 
23
22
03C4.2.5.11
Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang
191,000
 
24
23
04C 1.2.6.36
Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)
356,000
 
25
24
03C4.2.5.12
Chụp X - quang vú định vị kim dây
371,000
Chưa bao gồm kim định vị.
26
25
03C4.2.5.13
Lỗ dò cản quang
391,000
 
27
26
03C4.2.5.15
Mammography (1 bên)
91,000
 
28
27
04C1.2.6.37
Chụp tủy sống có tiêm thuốc
386,000
 
III
III
 
Chụp X-quang số hóa
 
 
29
28
04C 1.2.6.51
Chụp X-quang số hóa 1 phim
64,200
Áp dụng cho 01 vị trí
30
29
04C1.2.6.52
Chụp X-quang số hóa 2 phim
94,000
Áp dụng cho 01 vị trí
31
30
04C 1.2.6.53
Chụp X-quang số hóa 3 phim
119,000
Áp dụng cho 01 vị trí
32
 
 
Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp
17,000
 
33
31
04C 1.2.6.54
Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa
396,000
 
34
32
04C1.2.6.55
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa
594,000
 
35
33
04C 1.2.6.56
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa
549,000
 
36
34
04C 1.2.6.57
Chụp thực quàn có uống thuốc càn quang số hóa
209,000
 
37
35
04C 1.2.6.58
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc càn quang số hóa
209,000
 
38
36
04C 1.2.6.59
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa
249,000
 
39
37
04C1.2.6.60
Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa
506,000
 
40
38
 
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
929,000
 
41
39
 
Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bom thuốc cản quang trực tiếp
371,000
Chưa bao gồm ống thông, kim choc chuyên dung.
IV
IV
 
Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hường từ
 
 
42
40
04C 1.2.6.41
Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang
519,000
 
43
41
04C 1.2.6.42
Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang
628,000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44
42
04C 1.2.6.63
Chụp CT Scanner 64 dây đến 128 dây có thuốc cản quang
1,697,000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45
43
04C 1.2.63
Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc càn quang
1,431,000
 
46
44
 
Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang
3,446,000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47
45
 
Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dây không có thuốc càn quang
3,099,000
 
48
46
04C1.2.6.64
Chụp CT Scanner từ 256 dãy trờ lên có thuốc cản quang
2,980,000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49
47
 
Chụp CT Scanner từ 256 dãy trờ lên không có thuốc cản quang
2,712,000
 
50
48
 
Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang
6,667,000
Chưa bao gồm thuốc càn quang.
51
49
 
Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang
6,606,000
 
52
50
04C1.2.6.61
Chụp PET/CT
19,724,000
Chưa bao gồm thuốc cản quang
53
51
04C1.2.6.62
Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị
20,478,000
Chưa bao gồm thuốc cản quang
54
52
04C1.2.6.43
Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)
5,502,000
 
55
53
04C1.2.6.44
Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA
5,796,000
 
56
54
04C1.2.6.45
Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bầm sinh, động mạch vành) dưới DSA
6,696,000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoăn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
57
55
04C 1.2.6.46
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA
8,946,000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bom áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoăn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.
58
56
 
Chụp và can thiệp mạch chù bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm
7,696,000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bom áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lẩy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bom ngược dòng động mạch chủ.
59
57
04C 1.2.6.48
Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA
9,546,000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bom áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoẳn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
60
58
04C1.2.6.47
Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA
8,996,000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bom áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoăn kim loại.
61
59
04C1.2.6.50
Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mờ thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.
1,983,000
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62
60
 
Can thiệp khác dưới hưởng dẫn của CT Scanner
1,159,000
Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63
61
04C1.2.6.50
Dần lưu, nong đặt Stent, lấy dj vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA
3,496,000
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64
62
03C2.1.56
Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner
1,679,000
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65
63
03C2.1.57
Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn cùa siêu âm
1,179,000
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66
64
04C1.2.6.49
Điều trị các tồn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)
2,996,000
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67
65
03C4.2.5.2
Chụp cộng hưởng tù (MRI) có thuốc càn quang
2,210,000
 
68
66
03C4.2.5.1
Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang
1,308,000
 
69
67
 
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phàn đặc hiệu mô
8,636,000
 
70
68
 
Chụp cộng hường từ tưới máu - phổ - chức năng
3,136,000
 
V
V
 
Một sổ kỹ thuật khác
 
 
71
69
 
Đo mật độ xương 1 vị trí
79,500
Bằng phương pháp DEXA
72
70
 
Đo mật độ xương 2 vị trí
139,000
Bằng phương pháp DEXA
73
 
 
Đo mật độ xương
21,000
Bằng phương pháp siêu âm
B
B
 
CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
 
 
74
71
 
Bơm rửa khoang màng phổi
203,000
 
75
72
03C1.51
Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)
454,000
 
76
73
 
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
1,003,000
 
77
74
04C2.108
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
458,000
Bao gồm cà bóng dùng nhiều lần.
78
75
04C3.1 142
Cắt chỉ
30,000
Chì áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79
76
 
Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng
150,000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80
77
04C2.69
Chọc dò màng bụng hoặc màng phồi
131,000
 
81
78
04C2.112
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn cùa siêu âm
169,000
 
82
79
04C2.71
Chọc hút khí màng phổi
136,000
 
83
80
04C2.70
Chọc rửa màng phổi
198,000
 
84
81
03C1.4
Chọc dò màng tim
234,000
 
85
82
03C1.74
Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm
170,000
Ap dụng với trường họp dùng bơm kim thông thường đề choc hút.
86
83
03C1.1
Chọc dồ tuỳ sống
100,000
Chưa bao gồm kim chọc dò.
87
84
 
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
161,000
 
88
85
 
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
214,000
 
89
86
04C2.67
Chọc hút hạch hoặc u
104,000
 
90
87
04C2.121
Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thưong khác dưới hướng dẫn của siêu âm
145,000
 
91
88
04C2.122
Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thưong khác dưói hướng dẫn cùa cắt lóp vi tính
719,000
Chưa bao gồm thuốc càn quang nếu có sử dụng.
92
89
04C2.68
Chọc hút tế bào tuyến giáp
104,000
 
93
90
04C2.111
Choe hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn cùa siêu âm
144,000
 
94
91
04C2.115
Chọc hút tùy làm tủy đồ
523,000
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
95
92
04C2.114
Chọc hút tủy làm tùy đồ
121,000
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tùy tính theo thực tế sử dụng.
96
93
 
Chọc hút tủy làm tùy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
2,353,000
 
97
94
04C2.98
Dần lưu màng phồi tối thiểu
583,000
 
98
95
 
Dần lưu màng phổi, ồ áp xe phổi dưới hướng dẫn cùa siêu âm
658,000
 
99
96
 
Dần lưu màng phổi, ố áp xe phối dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1,179,000
 
100
97
03C1.58
Đặt catheter động mạch quay
533,000
 
101
98
03C1.59
Đãt catheter đông mach theo dõi huyết áp liên tục
1,354,000
 
102
99
03C1.57
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng
640,000
 
103
100
04C2.104
Đãt catheter tĩnh mach trung tâm nhiều nòng
1,113,000
 
104
101
04C2.103
Đặt ống thông tĩnh mạch bàng catheter 2 nòng
1,113,000
Chì áp dụng với trường hợp lọc máu.
105
102
 
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
6,774,000
 
106
101
04C2.106
Đặt nội khí quàn
555,000
 
107
103
 
Đặt sonde dạ dày
85,400
 
108
104
03C1.52
Đặt sonde J.T niệu quàn
904,000
Chưa bao gồm Sonde JJ.
109
105
03C1.32
Đặt stent thực quàn qua nội soi
1,107,000
Chưa bao gồm stent.
110
106
 
Điều trị rung nhĩ bàng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bàn đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
2,795,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bàn đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111
107
 
Điều trị suy tĩnh mạch bàng Laser nội mạch
1,973,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112
108
 
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
1,873,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113
109
 
Gây dính màng phổi bàng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
183,000
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
114
110
03C1.56
Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng
2,308,000
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115
111
 
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
183,000
 
116
112
 
Hút dịch khóp
109,000
 
117
113
 
Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm
118,000
 
118
114
 
Hút đờm
10,000
 
119
115
04C2.119
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
918,000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
120
116
04C2.79
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
549,000
 
121
117
04C2.78
Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mac)
938,000
 
122
118
03C1.71
Lọc máu liên tục (01 lần)
2,173,000
Chưa bao gồm quà lọc, bộ dây dần và dịch lọc.
123
119
03C1.72
Lọc tách huyết tương (01 lần)
1,597,000
Chưa bao gồm quà lọc tách huyết tương, bộ dây dần và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
124
120
04C2.99
Mờ khí quản
704,000
 
125
121
04C2.120
Mờ thông bàng quang (gây tê tại chỗ)
360,000
 
126
122
 
Nghiệm pháp hồi phục phế quàn với thuốc giãn phế quản
63,300
 
127
123
03C1.39
Nội soi lồng ngực
937,000
 
128
124
 
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất
4,982,000
Đã bao gồm chi phí gây mê
129
125
 
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
5,760,000
Đã bao gồm chi phí gây mê
130
126
03C1.45
Niệu dòng đồ
54,200
 
131
127
 
Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết
1,743,000
 
132
128
 
Nội soi phế quàn dưới gây mê không sinh thiết
1,443,000
 
133
129
 
Nội soi phế quàn dưới gây mê lấy dị vật phế quàn
3,243,000
 
134
130
04C2.96
Nội soi phế quàn ống mềm gây tê
738,000
 
135
131
04C2.116
Nội soi phế quàn ống mềm gây tê có sinh thiết
1,105,000
 
136
132
04C2.117
Nội soi phế quàn ống mềm gây tê lấy dị vật
2,547,000
 
137
133
 
Nội soi phế quàn ống mềm: cát đốt u, sẹo nội phế quàn bằng điên đông cao tần
2,807,000
 
138
134
04C2.88
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết
410,000
Đã bao gồm chi phí Test HP
139
 
 
Nội soi dạ dày làm Clo test
291,000
 
140
135
 
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết
231,000
 
141
136
04C2.90
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
385,000
 
142
137
04C2.89
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết
287,000
 
143
138
04C2.92
Nội soi trực tràng có sinh thiết
278,000
 
144
139
04C2.91
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
179,000
 
145
140
03C1.25
Nội soi dạ dày can thiệp
719,000
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm màu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quàn...)
146
141
03C4.2.4.2
Nội soi mật tuy ngược dòng (ERCP)
2,663,000
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
147
142
04C2.85
Nội soi ồ bụng
793,000
 
148
143
04C2.86
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
937,000
 
149
144
03C1.36
Nội soi ống mật chú
154,000
 
150
145
 
Nội soi siêu âm chẩn đoán
1,152,000
 
151
146
 
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ồ bụng bàng kim nhỏ
2,871,000
 
152
147
03C1.40
Nội soi tiết niệu có gây mê
824,000
 
153
148
04C2.101
Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quàn
906,000
Chưa bao gồm sonde JJ.
154
149
04C2.94
Nội soi bàng quang cỏ sinh thiết
621,000
 
155
150
04C2.93
Nội soi bàng quang không sinh thiết
506,000
 
156
151
04C2.118
Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp
675,000
 
157
152
04C2.95
Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục
870,000
 
158
153
 
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
1,342,000
 
159
154
 
Nối thông động - tĩnh mạch sừ dụng mạch nhân tạo
1,357,000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160
155
 
Nối thông động- tĩnh mạch
1,142,000
 
161
156
04C2.74
Nong niệu đạo và đặt thông đái
228,000
 
162
157
03C1.31
Nong thực quản qua nội soi
2,239,000
 
163
158
04C2.73
Rửa bàng quang
185,000
Chưa bao gồm hóa chất.
164
159
03C1.5
Rửa dạ dày
106,000
 
165
160
03C1.54
Rửa da dày loai bò chất độc qua hệ thống kín
576,000
 
166
161
 
Rửa phổi toàn bộ
7,910,000
Đã bao gồm chi phí gây mê
167
162
03C1.55
Rửa ruột non toàn bộ loại bò chất độc qua đường tiêu hoá
812,000
 
168
163
 
Rút máu để điều trị
216,000
 
169
164
 
Rút ống dẫn lưu màng phối, ống dẫn lưu ồ áp xe
172,000
 
170
165
 
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
590,000
Chưa bao gồm ống thông.
171
166
 
Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ồ bụng
547,000
 
172
167
03C1.21
Sinh thiết cơ tim
1,702,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
173
168
04C2.80
Sinh thiết da hoặc niêm mạc
121,000
 
174
169
 
Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn cùa siêu âm
978,000
 
175
170
 
Sinh thiết vú hoặc tồn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm
808,000
 
176
171
 
Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn cùa cắt lớp vi tính
1,872,000
 
177
172
 
Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
1,672,000
 
178
173
04C2.81
Sinh thiết hạch hoặc u
249,000
 
179
174
04C2.110
Sinh thiết màng hoạt dịch dưó'i hướng dẫn cùa siêu âm
1,078,000
 
180
175
04C2.83
Sinh thiết màng phổi
418,000
 
181
176
 
Sinh thiết móng
285,000
 
182
177
04C2.84
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng
589,000
 
183
178
04C2.82
Sinh thiết tủy xương
229,000
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
184
179
04C2.113
Sinh thiết tủy xưong có kim sinh thiết
1,359,000
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185
180
 
Sinh thiết tùy xương (sù dụng máy khoan cầm tay).
2,664,000
 
186
181
03C1.20
Sinh thiết vú
144,000
 
187
182
 
Sinh thiết tuyến vú dưới hưóng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic
1,541,000
 
188
183
03C1.30
Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng
626,000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
189
184
03C1.28
Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu
544,000
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
190
185
03C1.22
Soi khóp có sinh thiết
483,000
 
191
186
03C1.23
Soi màng phổi
403,000
 
192
187
03C1.67
Soi phế quàn điều trị sặc phổi ờ bệnh nhân ngộ độc cấp
854,000
 
193
188
03C1.27
Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp
710,000
 
194
189
03C1.26
Soi ruột non
608,000
 
195
190
03C1.24
Soi thực quàn hoặc dạ dày gắp giun
396,000
Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
196
191
03C1.29
Soi trực tràng, tiêm hoặc thát trĩ
228,000
 
197
192
03C1.62
Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực
968,000
 
198
193
030.61
Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim
477,000
 
199
194
04C2.107
Thầm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)
1,478,000
Chưa bao gồm catheter.
200
195
04C2.123
Thận nhân tạo cấp cứu
1,515,000
Quà lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
201
196
04C2.76
Thận nhân tạo chu kỳ
543,000
Quà lọc dây máu dùng 6 lần.
202
197
04C3.1.149
Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp hàng hoặc xương đùi hoặc xương chậu
59,400
 
203
 
 
Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quà hấp phụ máu
833,000
Chưa bao gồm quà lọc hấp phụ, (đã bao gồm quà lọc dây máu dùng 6 lần)
204
198
04C3 1.150
Tháo bột khác
49,500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
205
199
 
Thay băng cát lọc vết thương mạn tính
233,000
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại từ ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại từ do tỳ đè.
206
200
04C3.1.143
Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài < 15cm
55,000
Chi áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định cùa Bộ Y tế.
207
201
04C3.1.144
Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm
79,600
 
208
201
04C3.1.145
Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm
79,600
Chì áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định cùa Bộ Ytế.
209
202
04C3.1.145
Thay băng vết thương hoặc mồ chiều dài tù trên 30 cm đến 50 cm
109,000
 
210
203
04C3.1.146
Thay băng vết thương hoặc mồ chiều dài tù trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng
129,000
 
 
 
 
 
 
 
211
204
04C3.1.147
Thay băng vết thương hoặc mả chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng
174,000
 
212
205
04C3.1.148
Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng
227,000
 
213
206
 
Thay canuyn mờ khí quản
241,000
 
214
207
04C2.72
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phối
89,500
 
215
208
 
Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú
499,000
 
216
209
04C2.105
Thỏ' máy (01 ngày điều trị)
533,000
 
217
210
04C2.65
Thông đái
85,400
 
218
211
04C2.66
Thut tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn
78,000
 
219
212
 
Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)
10,000
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220
213
 
Tiêm khớp
86,400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221
214
 
Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm
126,000
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222
215
 
Truyền tĩnh mạch
20,000
Chi áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
223
216
04C3.1.151
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiêu dài < 10 cm
172,000
 
224
217
04C3.1.152
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm
224,000
 
225
218
04C3.1.153
Khâu vết thưong phần mềm tồn thưong sâu chiều dài < 10 cm
244,000
 
226
219
04C3.1.154
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm
286,000
 
C
C
 
Y HỌC DÂN TỘC - PHUC HỒI CHỨC NĂNG
 
 
227
220
03C1DY.2
Bàn kéo
43,800
 
228
221
04C2.DY139
Bó Farafin
42,000
 
229
222
 
Bó thuốc
47,700
 
230
223
03C1DY.3
Bồn xoáy
14,800
 
231
224
04C2.DY125
Châm (có kim dài)
71,100
 
232
 
 
Châm (kim ngán)
64,100
 
233
225
03C1DY.8
Chẩn đoán điện
33,700
 
234
226
03C1DY.29
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
53,200
 
235
227
04C2.DY124
Chôn chi (cấy chi)
141,000
 
236
228
04C2.DY140
Cứu (Ngài cứu, tủi chườm)
35,000
 
237
229
 
Đặt thuốc y học cồ truyền
43,200
 
238
230
04C2.DY126
Điện châm (có kim dài)
73,100
 
239
 
 
Điện châm (kim ngắn)
66,100
 
240
231
04C2.DY130
Điện phân
44,000
 
241
232
04C2.DY138
Điện từ trường
37,000
 
242
233
03C1DY.20
Điện vi dòng giàm đau
28,000
 
243
234
04C2.DY134
Điện xung
40,000
 
244
235
03C1DY.25
Giác hơi
31,800
 
245
236
03C1DY.Ỉ
Giao thoa
28,000
 
246
237
04C2.DY129
Hồng ngoại
34,600
 
247
238
04C2.DY141
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp
44,100
 
248
239
 
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phán hồi sinh học (Biofeedback)
328,000
 
249
240
 
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
197,000
 
250
241
 
Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chinh hình
44,400
 
251
242
 
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tùy sống
140,000
 
252
243
04C2.DY132
Laser châm
46,800
 
253
244
03C1DY.32
Laser chiếu ngoài
33,000
 
254
245
03C1DY.33
Laser nội mạch
51,700
 
255
246
 
Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền
100,000
 
256
247
 
Nắn, bó gẫy xương cảng tay bàng phương pháp y học cổ truyền
100,000
 
257
248
 
Nắn, bó gẫy xương cánh tay bàng phương pháp y học cổ truyền
100,000
 
258
249
 
Ngâm thuốc y học cổ truyền
47,300
 
259
250
 
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
1,009,000
Chưa bao gồm thuốc
260
251
03C1DY. 17
Phục hồi chức nâng xương châu cùa sản phụ sau sinh đẻ
28,000
 
261
252
 
Sắc thuốc thang (1 thang)
12,000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
262
253
04C2.DY137
Siêu âm điều trị
44,400
 
263
254
04C2.DY131
Sóng ngắn
34,200
 
264
255
03C1DY.35
Sóng xung kích điêu trị
58,000
 
265
256
03C1DY.5
Tập do cứng khớp
41,500
 
266
257
03C1DY.6
Tập do liệt ngoại biên
24,300
 
267
258
03C1DY.4
Tập do liệt thần kinh trung ương
38,000
 
268
259
03C1DY.19
Tập dư&ng sinh
20,000
 
269
260
 
Tập giao tiếp (ngón ngữ, ký hiệu, hình ánh...)
52,400
 
270
261
03C1DY.11
Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi
9,800
 
271
262
 
Tập mạnh cơ đày chậu (cơ săn chậu, Pelvis floor)
296,000
 
272
263
 
Tập nuốt (có sừ dụng máy)
152,000
 
273
264
 
Tập nuốt (không sừ dụng máy)
122,000
 
274
265
 
Tập sừa lỗi phát âm
98,800
 
275
266
04C2.DY136
Tập vận động đoạn chi
41,100
 
276
267
04C2.DY135
Tập vận động toàn thân
44,500
 
277
268
 
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
27,300
 
278
269
03C1DY.13
Tập với hệ thống ròng rọc
9,800
 
279
270
03C1DY.12
Tập với xe đạp tập
9,800
 
280
271
04C2.DY127
Thuỳ châm
61,800
Chưa bao gồm thuốc.
281
272
03C1DY 14
Thuỳ trị liệu
60,600
 
282
273
 
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
2,707,000
Chưa bao gồm thuốc
283
274
 
Tiêm Botulinum toxine vào điềm vận động đề điều trị co cứng cơ
1,116,000
Chưa bao gồm thuốc
284
275
04C2.DY133
Từ ngoại
33,400
 
285
276
03C1DY.16
Vật lý trị liệu chỉnh hình
29,000
 
286
277
03C1DY.15
Vật lý trị liệu hô hấp
29,000
 
287
278
03C1DY. 18
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động
29,000
 
288
279
03C1DY.30
Xoa bóp áp lực hơi
29,000
 
289
280
04C2.DY128
Xoa bóp bấm huyệt
61,300
 
290
281
03C1DY.21
Xoa bóp bàng máy
24,300
 
291
282
03C1DY.22
Xoa bóp cục bộ bằng tay
40,600
 
292
283
03C1DY.23
Xoa bóp toàn thân
49,000
 
293
284
 
Xông hơi thuốc
40,000
 
294
285
 
Xông khói thuốc
35,000
 
295
286
 
Xông thuốc bằng máy
40,000
 
 
 
 
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lai khác
 
 
296
287
 
Thù thuật loại I
121,000
 
297
288
 
Thù thuật loại II
64,700
 
298
289
 
Thù thuật loại III
38,300
 
D
D
 
PHẲU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
 
 
I
I
 
HỎI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
 
 
299
290
 
Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)
5,022,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300
291
 
Thay dây, thay tim phổi (ECMO)
1,429,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO
301
292
 
Theo dõi, chạy tim phồi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ
1,173,000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302
293
 
Kết thúc và rút hệ thống ECMO
2,343,000
 
 
 
 
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
 
 
303
294
 
Phẫu thuật loại đặc biệt
3,062,000
 
304
295
 
Phẫu thuât loại I
2,061,000
 
305
296
 
Phẫu thuât loai II
1,223,000
 
306
297
 
Thủ thuật loai đặc biệt
1,149,000
 
307
298
 
Thù thuật loai I
713,000
 
308
299
 
Thù thuật loại II
430,000
 
309
300
 
Thủ thuật loại III
295,000
 
II
II
 
NỘI KHOA
 
 
310
301
DƯ-MDLS
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ
1,336,000
 
311
302
DƯ-MDLS
Giảm mần câm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn
848,000
 
312
303
DƯ-MDLS
Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)
2,341,000
 
313
304
DƯ-MDLS
Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)
5,024,000
 
314
305
DƯ-MDLS
Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)
283,000
 
315
306
DƯ-MDLS
Phàn ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.
153,000
 
316
307
DƯ-MDLS
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm
511,000
 
317
308
DƯ-MDLS
Test hồi phục phế quán
165,000
 
318
309
DƯ-MDLS
Test huyết thanh tự thân
647,000
 
319
310
DƯ-MDLS
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
863,000
 
320
311
DƯ-MDLS
Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn
817,000
 
321
312
DƯ-MDLS
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa
330,000
 
322
313
DƯ-MDLS
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loai thuốc hoăc vacxin hoăc huyết thanh)
370,000
 
323
314
DƯ-MDLS
Test nội bỉ chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh
468,000
 
324
315
DƯ-MDLS
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh
382,000
 
 
 
 
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
 
 
325
316
 
Phẫu thuật loại I
1,509,000
 
326
317
 
Phẫu thuật loại II
1,047,000
 
327
318
 
Thù thuật loại đặc biệt
791,000
 
328
319
 
Thù thuật loại I
541,000
 
329
320
 
Thù thuật loại II
301,000
 
330
321
 
Thủ thuật loại in
154,000
 
III
III
 
DA LIỄU
 
 
331
322
 
Chụp và phân tích da bàng máy
198,000
 
332
323
 
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
181,000
 
333
324
 
Điều trị một số bệnh da bàng Ni tơ lông, nạo thương tồn
314,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều tri.
334
325
 
Điều trị các bệnh lý của da bàng PUVA hoặc UBV toàn thân
214,000
 
335
326
 
Điều trị hạt cơm bàng Plasma
332,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều tri.
336
327
 
Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell
1,144,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
337
328
 
Điều trị một số bệnh da bàng IPL
427,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diên tích điều tri.
338
329
 
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
307,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều tri.
339
330
 
Điều trị một số bệnh da bàng Laser mầu
967,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
340
331
 
Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby
1,061,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
341
332
 
Điều trị một số bệnh da bàng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài
187,000
 
342
333
 
Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc
259,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
343
334
 
Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn
600,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tồn hoặc 5 cm2 diện tích điều tri.
344
335
 
Điều trị u mạch máu bàng IPL (Intense Pulsed Light)
662,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
345
336
 
Điều trị viêm da cơ địa bàng máy
1,082,000
 
346
337
 
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
2,041,000
 
347
338
 
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái
2,317,000
 
348
339
 
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương
602,000
 
349
340
 
Phẫu thuât điều tri lỗ đáo không viêm xương
505,000
 
350
341
 
Phau thuật điều trị sa trễ mi dưới
1,761,000
 
351
342
 
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi
1,401,000
 
352
343
 
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
696,000
 
353
344
 
Phẫu thuật giải áp thần kinh
2,167,000
 
354
345
 
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da
3,044,000
 
 
 
 
Các phẫu thuât, thủ thuật còn lại khác
 
 
355
346
 
Phẫu thuât loại đặc biệt
3,061,000
 
356
347
 
Phẫu thuât loại I
1,713,000
 
357
348
 
Phẫu thuât loại II
1,000,000
 
358
349
 
Phẫu thuât loại in
754,000
 
359
350
 
Thủ thuât loai đăc biệt
716,000
 
360
351
 
Thủ thuât loai I
365,000
 
361
352
 
Thủ thuât loai II
235,000
 
362
353
 
Thủ thuât loai in
142,000
 
IV
IV
 
NỘI TIẾT
 
 
363
354
03C2.1.5
Dân lưu áp xe tuyến giáp
218,600
 
364
355
 
Gọt chai chân (gột nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
245,400
 
365
356
 
Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm
6,402,000
 
366
357
 
Phẫu thuật loại 1 mổ mờ tuyên nội tiết không dùng dao siêu âm
4,008,000
 
367
358
 
Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu ấm
5,614,000
 
368
359
 
Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm
4,359,000
 
369
360
 
Phẫu thuật loại 2 mồ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
3,236,000
 
370
361
 
Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm
4,208,000
 
371
362
 
Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
2,699,000
 
372
363
 
Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
5,269,000
 
373
364
 
Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mồ mở có dùng dao siêu âm
7,545,000
 
374
365
 
Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm
7,436,000
 
 
 
 
Các thủ thuât còn lai khác
 
 
375
366
 
Thủ thuât loai I
575,000
 
376
367
 
Thủ thuật loại II
369,000
 
377
368
 
Thủ thuât loai III
204,000
 
V
V
 
NGOAI KHOA
 
 
 
 
 
Ngoai Thần kinh
 
 
378
369
 
Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ
4,310,000
 
379
370
 
Phẫu thuật lẩy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não
4,846,000
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380
371
 
Phẫu thuật u hố mắt
5,297,000
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
381
372
 
Phẫu thuật áp xe năo
6,514,000
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.
382
373
03C2.1.39
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng
3,981,000
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
383
374
03C2.1.45
Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỳ sống
4,847,000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
384
375
03C2.1.38
Phẫu thuật nội soi u tuyến yên
5,220,000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.
385
376
 
Phẫu thuật tạo hình màng não
5,431,000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
386
377
 
Phẫu thuật thoát vị não, màng nSo
5,132,000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
387
378
 
Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy
6,852,000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
388
379
03C2.1.43
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa
7,118,000
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
389
380
03C2.1.41
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
6,277,000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.
390
381
03C2.1.42
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
6,277,000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.
391
382
 
Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên
6,752,000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392
383
 
Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt
5,107,000
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393
384
 
Phẫu thuật ghép khuyết sọ
4,351,000
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394
385
 
Phẫu thuật u xương sọ
4,787,000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
395
386
 
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
5,151,000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
396
387
03C2.1.44
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não
6,459,000
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
397
388
 
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ
6,728,000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
398
389
03C2.1.40
Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường
6,118,000
 
399
390
03C2.1.46
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
6,771,000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
 
 
 
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
 
 
400
391
03C2.1.31
Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung
1,524,000
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
401
392
03C2.1.24
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành
17,542,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chù nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tưong và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bào vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.
402
393
03C2.1.25
Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cành hoặc thận)
14,042,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tưong và bộ dây dẫn, dung dịch bào vệ tạng, dây truyền dung dịch bào vệ tạng.
403
394
03C2.1.18
Phẫu thuật cắt màng tim rộng
13,931,000
 
404
395
03C2.1.15
Phẫu thuật cắt ống động mạch
12,550,000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chù nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
405
396
03C2.1.17
Phẫu thuật nong van động mạch chù
7,431,000
 
406
397
03C2.1.16
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch
13,931,000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
407
398
 
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng đề lọc màng bụng
7,055,000
 
408
399
 
Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF
3,701,000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chù nhân tạo.
409
400
 
Phẫu thuật thăm dỏ ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực
3,162,000
 
410
401
03C2.1.19
Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo
12,277,000
Chưa bao gồm mạch mảu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phỉnh tách động mạch.
411
402
03C2.1.21
Phẫu thuật thay động mạch chủ
18,134,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quà lọc tách huyết tưong và bộ dây dẫn, dung dịch bào vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
412
403
03C2.1.20
Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sừa van tim hoặc thay van tim,..)
16,542,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chù nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quà lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bào vệ tạng, dây truyền dung dịch bào vệ tạng.
413
404
 
Phẫu thuật tim kin khác
13,460,000
Chưa bao gồm động mạch chù nhân tạo, van động mạch chù nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
414
405
03C2.1.14
Phẫu thuật tim loại Blalock
13,931,000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chù nhân tạo.
415
406
03C2.1.26
Phẫu thuật tim, mạch khác có sù dụng tuần hoàn ngoài cơ thể
16,004,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chù nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quà lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bào vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416
407
 
Phẫu thuật u máu các vị trí
2,896,000
 
417
408
 
Phẫu thuật cắt phổi
8,265,000
Chưa bao gồm máy cắt nổi tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
418
409
 
Phẫu thuật cắt u trung thất
9,918,000
 
419
410
 
Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi
1,689,000
 
420
411
 
Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác
6,404,000
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
421
412
 
Phẫu thuật nội soi cát u trung thất
9,589,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
422
413
 
Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương
7,895,000
Chưa bao gồm máy cát nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.
423
414
 
Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)
6,567,000
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
 
 
 
Ngoại Tiết niệu
 
 
424
415
03C2 1 91
Ghép thận, niệu quàn tự thân có sử dụng vi phẫu
6,307,000
 
425
416
 
Phẫu thuật cất thận
4,044,000
 
426
417
 
Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cát nang thận
5,835,000
 
427
418
 
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang
3,839,000
 
428
419
03C2.1.82
Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc
4,130,000
 
429
420
03 C2.1.83
Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận
4,000,000
 
430
421
 
Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang
3,910,000
 
431
422
 
Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hỉnh bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)
4,997,000
 
432
423
03C2.1.85
Phẫu thuât cắt túi sa niệu quản bằng nội soi
2,950,000
 
433
424
 
Phẫu thuật cắt bàng quang
5,073,000
 
434
425
 
Phẫu thuật cắt u bàng quang
5,152,000
 
435
426
 
Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang
4,379,000
 
436
427
03C2.1.84
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
5,569,000
 
437
428
 
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
4,379,000
 
438
429
 
Phẫu thuật đóng dò bàng quang
4,227,000
 
439
430
03C2.1.87
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
2,566,000
Chưa bao gồm dây cáp quang.
440
431
03C2.1.88
Nội soi cắt đốt u lành tuyển tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)
2,566,000
 
441
432
 
Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
4,715,000
 
442
433
03C2.1.86
Phẫu thuât cắt tuyến tiền liệt qua nội soi
3,809,000
 
443
434
 
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chan thương niệu đạo khác
3,963,000
 
444
435
 
Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn
2,254,000
 
445
436
 
Phẫu thuật nội soi đặt Sonde
1,684,000
Chưa bao gồm sonde JJ.
446
437
 
Phẫu thuật tạo hình dương vật
4,049,000
 
447
438
03C2.1.89
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
3,434,000
 
448
439
03C2.1.12
Tán sỏi ngoài cơ thể bàng sóng xung (thủy điện lực)
2,362,000
 
449
440
03C2.1.13
Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quàn hoặc sỏi bàng quang)
1,253,000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
 
 
 
Tiêu hóa
 
 
450
441
 
Phẫu thuật cắt các u lành thực quàn
5,209,000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
451
442
 
Phẫu thuật cắt thực quản
6,907,000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
452
443
03C2.1.61
Phẫu thuật cắt thực quàn qua nội soi ngực và bụng
5,611,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
453
444
 
Phẫu thuật đạt Stent thực quản
4,936,000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
454
445
03C2.1.60
Phẫu thuật nôi soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày
5,727,000
 
455
446
 
Phẫu thuật tạo hình thực quàn
7,172,000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cất nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
456
447
03C2.1.59
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
5,727,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
457
448
 
Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày
4,681,000
Chưa bao gồm máy cất nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
458
449
 
Phẫu thuật cắt dạ dày
6,890,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
459
450
03C2.1.62
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày
4,887,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
460
451
 
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
2,867,000
 
461
452
03C2.1.64
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày
3,072,000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
462
453
03C2.1 81
Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì
2,789,000
Chưa bao gôm máy cắt nôi tự động và ghim khâu máy cắt nối.
463
454
 
Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman
4,282,000
Chưa bao gồm máy cất nối tự động và ghim khâu máy cất nối.
464
455
 
Phẫu thuật cắt dây chẳng gỡ dính ruột
2,416,000
 
465
456
 
Phẫu thuật cắt nối ruột
4,105,000
Chưa bao gồm máy cằt nối tự động và ghim khâu máy cát nối.
466
457
03C2.1.63
Phẫu thuật nội soi cất nối ruột
4,072,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
467
458
 
Phẫu thuật cất ruột non
4,441,000
Chưa bao gồm máy cẳt nối tụ động và ghim khâu máy cắt nối.
468
459
 
Phẫu thuật cắt ruột thừa
2,460,000
 
469
 
 
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2,534,000
 
470
460
 
Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
6,651,000
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
471
461
03C2.1.80
Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì
4,379,000
 
472
462
 
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
4,088,000
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
473
463
03C2.I.65
Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng
3,130,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
474
464
 
Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tất) hoặc dẫn lưu ngoài
2,563,000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự đông và ghim khâu máy cắt nối.
475
465
 
Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng
3,414,000
 
476
466
 
Phẫu thuật cắt gan
7,757,000
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
477
467
03C2.1.78
Phẫu thuật nội soi cắt gan
5,255,000
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
478
468
03C2.1.77
Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao
6,335,000
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479
469
 
Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác
4,511,000
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
480
470
03C2.1.79
Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác
3,130,000
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481
471
 
Phẫu thuật khâu vết thưcmg gan hoặc chèn gạc cầm máu
5,038,000
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482
472
 
Phẫu thuât cắt túi mật
4,335,000
 
483
473
03C2.I.73
Phẫu thuât nôi soi cắt túi mật
2,958,000
 
484
474
 
Phẫu thuật lấy sôi ống mật chù
4,311,000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sòi.
485
475
 
Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phúc tạp
6,498,000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
486
476
03C2.1.76
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột
3,630,000
Chưa bao gồm đầu tán sõi và điện cực tán sói.
487
477
03C2.1.67
Phẫu thuât nội soi cắt nang ống mật chù
4,227,000
 
488
478
03C2.1.72
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dj vật đường mật
3,130,000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sôi.
489
479
03C2.1.75
Tàn sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
3,919,000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
490
480
03C2.1.74
Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP
3,268,000
Chưa bao gồm stent.
491
481
 
Phẫu thuật nối mật ruột
4,211,000
 
492
482
 
Phẫu thuật cát khối tá tụy
10,424,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cát nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
493
483
 
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối
9,840,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
494
484
 
Phẫu thuật cắt lách
4,284,000
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
495
485
03C2.1.70
Phẫu thuật nội soi cắt lách
4,187,000
Chưa bao gồm máy cát nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
496
486
 
Phẫu thuật cát thân tụy hoặc cắt đuôi tụy
4,297,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
497
487
 
Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc
5,430,000
Chưa bao gôm máy căt nôi tự động và ghim khâu máy cắt nối, vât liêu cầm máu.
498
488
 
Phẫu thuật nạo vét hạch
3,629,000
Chưa bao gồm dao siêu âm
499
489
 
Phẫu thuật u trong ồ bụng
4,482,000
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch màu, dao siêu âm.
500
490
03C2.1.68
Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng
3,525,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
501
491
 
Phẫu thuật thăm dò ồ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo
2,447,000
Chưa bao gồm mày cắt nối tự động và ghim khâu máy cát nối.
502
492
 
Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng
3,157,000
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503
493
 
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ồ bụng
2,709,000
 
504
494
 
Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn
2,461,000
Chưa bao gồm máy cát nối tự động và ghim khâu máy cát nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
505
495
03C2.1.66
Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)
2,153,000
Chưa bao gồm mày cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
506
496
03C2.1.50
cát cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng
2,391,000
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
507
497
03C2.Ỉ.49
cảt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm
3,891,000
Chưa bao gồm dao cất niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
508
498
03C2.1.54
cắt polyp ống tiêu hoá (thực quàn hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)
1,010,000
 
509
499
03C2.1.55
Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm
1,789,000
Chưa bao gồm stent, dao cát, catheter, guidewire.
510
500
03C2.1.48
Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi
1,678,000
 
511
501
03C2.1.52
Lấy sỏi hoặc giun đưòng mật qua nội soi tá tràng
3,332,000
 
512
502
03C2.1.47
Mở thông dạ dày qua nội soi
2,679,000
 
513
503
03C2.1 51
Nong đường mật qua nội soi tá tràng
2,210,000
Chưa bao gồm bóng nong.
514
504
04C3.1.158
Cắt phymosis
224,000
 
515
505
04C3.1 156
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
173,000
 
516
506
04C3.1 157
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
124,000
 
517
507
04C3.1.159
Thắt các búi trĩ hậu môn
264,000
 
 
 
 
Xương, cột sống, hàm mặt
 
 
518
508
03C2.1.1
Cố định gãy xương sườn
46,500
 
519
509
04C3.1.181
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
688,000
 
520
510
04C3.1.180
Năn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
503,000
 
521
511
04C3.1.167
Năn trật khớp háng (bột liền)
635,000
 
522
512
04C3.1.166
Nắn trật khớp háng (bột tự cán)
265,000
 
523
513
04C3.1.165
Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khóp cố chân hoặc khớp gối (bôt liền)
250,000
 
524
514
04C3.1.164
Nắn trật khớp khuỷu chân hoăc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)
150,000
 
525
515
04C3.1.161
Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)
386,000
 
526
516
04C3.1.160
Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cản)
208,000
 
527
517
04C3.1.163
Nắn trật khớp vai (bột liền)
310,000
 
528
518
04C3.1.162
Nắn trật khớp vai (bột tự cán)
155,000
 
529
519
04C3.1.177
Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)
225,000
 
530
520
04C3.1.176
Nắn, bó bôt bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)
150,000
 
531
521
04C3.1.175
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)
320,000
 
532
522
04C3.1.174
Nắn, bó bôt gãy xương cẳng tay (bột tự cán)
200,000
 
533
523
04C3.1.179
Nắn, bó bột trât khớp hảng bẩm sinh (bột liền)
701,000
 
534
524
04C3.1.178
Nắn, bó bột trật khớp hàng bẩm sinh (bột tự cản)
306,000
 
535
525
04C3.1.171
Nắn, bó bôt xương cẳng chân (bột liền)
320,000
 
536
526
04C3.1 170
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)
236,000
 
537
527
04C3.1.173
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)
320,000
 
538
528
04C3.1.172
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)
236,000
 
539
529
04C3.1.169
Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)
611,000
 
540
530
04C3.1.168
Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)
331,000
 
541
531
03C2.1.2
Nắn, bó gẫy xương đòn
115,000
 
542
532
03C2.1.4
Nắn, bó gẫy xương gót
135,000
 
543
533
03C2.1.3
Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chi định mổ
135,000
 
544
534
 
Phẫu thuật cắt cụt chi
3,640,000
 
545
535
03C2.1.109
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận đông
2,767,000
 
546
536
 
Phẫu thuật thay khớp vai
6,703,000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
547
537
03C2.I.117
Phẫu thuật chinh bàn chân khèo
2,597,000
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sàn phẩm sinh học thay thế xương.
548
538
03C2.1.110
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rũ do liệt vận động
2,767,000
 
549
539
03C2.1.119
Phẫu thuật đóng cứng khớp cồ chân
2,039,000
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sẳn phẩm sinh học thay thế xương.
550
540
03C2.1.118
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
3,033,000
 
551
541
03C2.1.104
Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cồ chán
3,109,000
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
552
542
03C2.1.105
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng
4,101,000
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bom nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gán đồng loại.
553
543
03C2.1.100
Phẫu thuật tạo hình khớp háng
3,109,000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
554
544
03C2 1.97
Phẫu thuật thay khóp gối bán phần
4,481,000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
555
545
03C2.1.99
Phẫu thuật thay khóp háng bán phần
3,609,000
Chưa bao gồm khóp nhân tạo.
556
546
03C2.1.96
Phẫu thuật thay toàn bộ khóp gối
4,981,000
Chưa bao gồm khóp nhân tạo.
557 558
547
03C2.1.98
Phẫu thuật thay toàn bộ khóp háng
4,981,000
Chưa bao gồm khỏp nhân tạo.
548
 
Phẫu thuật đạt lại khớp găm kim cố định
3,850,000
Chưa bao gồm kim.
559
549
 
Phẫu thuật làm cứng khóp
3,508,000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
560
550
 
Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khóp
3,429,000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sàn phẩm sinh học thay thế xương.
561
551
 
Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp
2,657,000
 
562
552
03C2.1.108
Phẫu thuật ghép chi
5,777,000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sàn phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563
553
 
Phẫu thuật ghép xương
4,446,000
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sàn phẩm sinh học thay thế xương.
564
554
03C2.1.101
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bão quản bằng kĩ thuật cao
4,481,000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
565
555
03C2.1.115
Phẫu thuật kéo dài chi
4,435,000
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sàn phẩm sinh học thay thế xương.
566
556
03C2.1 103
Phẫu thuật kết họp xương bàng nẹp vít
3,609,000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sàn phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
567
557
03C2.1.102
Phẫu thuật kết họp xương trên màn hình tăng sáng
4,981,000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sàn phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
568
558
 
Phẫu thuật lấy bó u xương
3,611,000
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết họp, xương nhân tạo, xương bào quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
569
559
 
Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)
2,828,000
Chưa bao gồm gân nhân tao.
570
560
03C2.1.106
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
4,101,000
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loai.
571
561
03C2.1 113
Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)
5,336,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
572
562
03C2.1.114
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bàng phẫu thuât tao hình
3,536,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
573
563
03C2.1.111
Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương
1,681,000
 
574
564
 
Phẫu thuật cố định cột sống bàng DIAM, SILICON, nẹp chữ u, Aparius
6,852,000
Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ u, Aparius.
575
565
03C2.1.95
Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)
8,478,000
Chưa bao gôm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
576
566
03C2.1.93
Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ
5,039,000
Chưa bao gôm đinh, nẹp, vít, xưong bảo quàn, đốt sống nhân tạo, sàn phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
577
567
03C2.1.94
Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng
5,140,000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sàn phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578
568
 
Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng
5,181,000
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bom xi măng có bóng hoặc không bóng.
579
569
03C2.1.92
Phẫu thuật thay đốt sống
5,360,000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xưong bảo quản, sàn phẩm sinh học thay the xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580
570
 
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
4,837,000
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581
571
 
Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sừa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)
2,752,000
 
582
572
 
Phẫu thuật nối dây thân kinh (tính 1 dây)
2,801,000
 
583
573
03C2.1.116
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
3,167,000
 
584
574
 
Phẫu thuât vá da lớn diện tích >10 cm2
4,040,000
 
585
575
 
Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2
2,689,000
 
586
576
 
Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu
2,531,000
 
587
577
 
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
4,381,000
 
588
578
03C2.1.107
Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch
4,675,000
 
589
579
 
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
6,157,000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
590
580
03C2.1.112
Tạo hình khí-phế quàn
12,015,000
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phôi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
 
 
 
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
 
 
591
581
 
Phẫu thuật loại đặc biệt
4,335,000
 
592
582
 
Phẫu thuật loại I
2,619,000
 
593
583
 
Phẫu thuât loai II
1,793,000
 
594
584
 
Phẫu thuật loại III
1,136,000
 
595
585
 
Thủ thuật loại đặc biệt
932,000
 
596
586
 
Thù thuật loại I
513,000
 
597
587
 
Thủ thuật loại II
345,000
 
598
588
 
Thủ thuật loại III
168,000
 
VI
VI
 
PHỤ SẤN
 
 
599
589
 
Bóc nang tuyến Bartholin
1,237,000
 
600
590
 
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
2,586,000
 
601
591
 
Bóc nhân xơ vú
947,000
 
602
592
 
cát âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
3,554,000
 
603
593
 
Cắt bò âm hộ đơn thuần
2,677,000
 
604
594
 
cát chì khâu vòng cổ từ cung
109,000
 
605
595
 
Cắt cổ từ cung trên bệnh nhân đã mổ cắt từ cung bán phần
3,937,000
 
606
596
 
cát cổ từ cung trên bệnh nhân đã mổ cát từ cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
5,378,000
 
607
597
 
cát u thành âm đạo
1,960,000
 
608
598
 
Cắt u tiểu khung thuộc từ cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5,830,000
 
609
599
 
Cắt vú theo phương pháp Patey, cát khối u vú ác tính + vét hach nách
4,522,000
 
610
600
 
Chích áp xe tầng sinh môn
781,000
 
611
601
 
Chích áp xe tuyến Bartholin
783,000
 
612
602
04C3.2.192
Chích apxe tuyến vú
206,000
 
613
603
 
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh
753,000
 
614
604
 
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
805,000
 
615
605
 
Chọc dò màng bụng sơ sinh
389,000
 
616
606
 
Chọc dò túi cùng Douglas
267,000
 
617
607
 
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
2,155,000
 
618
608
 
Chọc ối
681,000
 
619
609
 
Dần lưu cùng đồ Douglas
798,000
 
620
610
 
Đặt mành ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
5,873,000
 
621
611
04C3.2.191
Điều trị tổn thương cổ từ cung bàng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser
146,000
 
622
612
 
Điều trị viêm dính tiểu khung bàng hồng ngoại, sóng ngán
257,000
 
623
613
04C3.2.186
Đờ đẻ ngôi ngược
927,000
 
624
614
04C3.2.185
Đỡ đè thường ngôi chỏm
675,000
 
625
615
04C3.2.187
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
1,114,000
 
626
616
 
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
3,941,000
 
627
617
04C3.2.188
Forceps hoặc Giác hút sàn khoa
877,000
 
628
618
 
Giảm đau trong đẻ bàng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
636,000
 
629
619
04C3.2.183
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
191,000
 
630
620
 
Hút thai dưới siêu âm
430,000
 
631
621
 
Huỷ thai: cát thai nhi trong ngôi ngang
2,658,000
 
632
622
 
Huỳ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
2,363,000
 
633
623
 
Khâu phục hồi rách cổ từ cung, âm đạo
1,525,000
 
634
624
 
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1,810,000
 
635
625
 
Khâu tử cung do nạo thủng
2,673,000
 
636
626
 
Khâu vòng cổ từ cung
536,000
 
637
627
 
Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung
2,638,000
 
638
628
 
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sàn phụ khoa
2,524,000
 
639
629
 
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
82,100
 
640
630
 
Lấy di vât âm đạo
541,000
 
641
631
 
Lấy dụng cụ từ cung, triệt sàn nữ qua đường rạch nhỏ
2,728,000
 
642
632
 
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
2,147,000
 
643
633
 
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tổn từ cung
3,282,000
 
644
634
 
Nao hút thai trứng
716,000
 
645
635
04C3.2.184
Nao sót thai, nạo sót rau sau sây, sau đè
331,000
 
646
636
 
Nội soi buồng tử cung can thiệp
4,285,000
 
647
637
 
Nội soi buồng từ cung chẩn đoán
2,746,000
 
648
638
 
Nôi xoay thai
1,380,000
 
649
639
 
Nong buồng từ cung đặt dụng cụ chống dính
562,000
 
650
640
 
Nong cổ từ cung do bế sàn dịch
268,000
 
651
641
03C2.2.11
Nong đăt dung cụ tử cung chống dính buồng từ cung
161,000
 
652
642
 
Phá thai bằng phương pháp nong và gằp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
1,108,000
 
653
643
 
Phá thai bàng thuốc cho tuồi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần
283,000
 
654
644
 
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
358,000
 
655
645
04C3.2.197
Phá thai đến hết 7 tuần bàng thuốc
177,000
 
656
646
 
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phưong pháp đặt túi nước
1,003,000
 
657
647
04C3.2.198
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bàng thuốc
519,000
 
658
648
 
Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
383,000
 
659
649
 
Phẫu thuât bảo tồn từ cung do vỡ tử cung
4,692,000
 
660
650
 
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc từ cung ờ tầng sinh môn, thành bụng
2,568,000
 
661
651
 
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2,510,000
 
662
652
 
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại từ cung sau mổ lấy thai
4,480,000
 
663
653
 
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính
2,753,000
 
664
654
 
Phẫu thuật cắt polip buồng từ cung (đường bụng, đường ám đao)
3,491,000
 
665
655
 
Phẫu thuật cất polip cổ từ cung
1,868,000
 
666
656
 
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
2,620,000
 
667
657
 
Phẫu thuật cắt từ cung đường âm đạo
3,564,000
 
668
658
 
Phẫu thuật cắt từ cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
5,724,000
 
669
659
 
Phẫu thuật cắt từ cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vờ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp
9,188,000
 
670
660
 
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chày máu thứ phát sau phẫu thuật sàn khoa
7,115,000
 
671
661
 
Phẫu thuật cắt ung thư- buông trứng + từ cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
5,848,000
 
672
662
 
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mờ thông âm đạo
2,551,000
 
673
663
 
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
3,538,000
 
674
664
 
Phẫu thuật chửa ngoài từ cung thế huyết tụ thành nang
3,594,000
 
675
665
 
Phẫu thuật chừa ngoài từ cung vỡ có choáng
3,553,000
 
676
666
 
Phẫu thuật Crossen
3,840,000
 
677
667
 
Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)
5,334,000
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cờ.
678
668
 
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
3,213,000
 
679
669
 
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
2,735,000
 
680
670
 
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch từ cung, mũi khâu B- lynch..,)
4,056,000
 
681
671
04C3.2.194
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
2,223,000
 
682
672
04C3.2.195
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trờ lên
2,773,000
 
683
673
 
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)
5,694,000
 
684
674
 
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mồ bụng cũ phức tạp
3,881,000
 
685
675
 
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa
4,135,000
 
686
676
 
Phẫu thuật lấy thai và cắt từ cung trong rau cài răng lược
7,637,000
 
687
677
 
Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart
2,674,000
 
688
678
 
Phẫu thuật Manchester
3,509,000
 
689
679
 
Phẫu thuật mờ bụng bóc u xơ từ cung
3,246,000
 
690
680
 
Phẫu thuật mờ bụng cắt góc tử cung
3,335,000
 
691
681
 
Phẫu thuật mờ bụng cắt tử cung
3,704,000
 
692
682
 
Phẫu thuật mở bụng cắt tứ cung hoàn toàn và vét hạch chậu
5,864,000
 
693
683
 
Phẫu thuật mờ bụng cắt u buồng trứng hoặc cát phần phụ
2,835,000
 
694
684
 
Phẫu thuật mờ bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
4,578,000
 
695
685
 
Phẫu thuật mờ bụng thăm dò, xừ trí bệnh lý phụ khoa
2,673,000
 
696
686
 
Phẫu thuật mở bụng xù trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mù vòi trúng
4,117,000
 
697
687
 
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ từ cung
5,944,000
 
698
688
 
Phẫu thuật nội soi buồng từ cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy di vật
5,386,000
 
699
689
 
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
4,899,000
 
700
690
 
Phẫu thuật nội soi cắt từ cung
5,742,000
 
701
691
 
Phâu thuật nội soi cất tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
7,641,000
 
702
692
 
Phẫu thuật nội soi cẳt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
7,781,000
 
703
693
 
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi Ổ bụng)
5,851,000
 
704
694
 
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng từ cung
4,917,000
 
705
695
 
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ồ bụng
5,352,000
 
706
696
 
Phẫu thuật nội soi ồ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài từ cung
4,833,000
 
707
697
 
Phẫu thuật nội soi ồ bụng chần đoán các bệnh lý phụ khoa
4,791,000
 
708
698
 
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
8,981,000
 
709
699
 
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
5,370,000
 
710
700
 
Phẫu thuật nội soi triệt sàn nữ
4,568,000
 
711
701
 
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
6,361,000
 
712
702
 
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiêu khung, viêm phần phu, ứ mù vòi trứng
6,294,000
 
713
703
 
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng
3,937,000
 
714
704
 
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi két họp đường dưới)
5,711,000
 
715
705
 
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dj dạng (đường dưới)
3,362,000
 
716
706
 
Phẫu thuật tạo hình từ cung (Strassman, Jones)
4,395,000
 
717
707
 
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
4,757,000
 
718
708
 
Phẫu thuật thắt động mạch từ cung trong cấp cứu sản phụ khoa
3,241,000
 
719
709
 
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mồ sa sinh dục
3,949,000
 
720
710
 
Phẫu thuật treo từ cung
2,750,000
 
721
711
 
Phẫu thuật Wertheim (cát từ cung tận gốc + vét hạch)
5,910,000
 
722
712
 
Sinh thiết cồ từ cung, âm hộ, âm đạo
369,000
 
723
713
 
Sinh thiết gai rau
1,136,000
 
724
714
 
Sinh thiết hạch gác (cừa) trong ung thư vú
2,143,000
 
725
715
04C3.2.189
Soi cổ tử cung
58,900
 
726
716
04C3.2.190
Soi ối
45,900
 
727
717
 
Thù thuật LEEP (cắt cồ tủ cung băng vòng nhiệt điện)
1,078,000
 
728
718
 
Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ờ cồ tủ cung
235,000
 
729
719
 
Tiêm nhân Chorio
225,000
 
730
720
 
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
6,419,000
 
731
721
04C3.2.193
Xoắn hoặc cắt bò polype âm hộ, âm đạo, cồ từ cung
370,000
 
 
 
 
Các phẫu thuât, thủ thuật còn lai khác
 
 
732
722
 
Phẫu thuật loại đặc biệt
3,531,000
 
733
723
 
Phẫu thuật loại I
2,173,000
 
734
724
 
Phẫu thuật loại II
1,373,000
 
735
725
 
Phẫu thuật loại III
1,026,000
 
736
726
 
Thù thuật loại đặc biệt
830,000
 
737
727
 
Thủ thuật loại I
543,000
 
738
728
 
Thủ thuật loại II
368,000
 
739
729
 
Thủ thuật loại III
174,000
 
VII
VII
 
MẮT
 
 
740
730
 
Bom rừa lệ đạo
35,000
 
741
731
03C2.3 76
Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU
1,160,000
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
742
732
03C2.3.59
Cắt bò túi lệ
804,000
 
743
733
03C2.3.48
Cắt dịch kính đon thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn
1,200,000
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
744
734
03C2.3.61
Cắt mông áp Mytomycin
940,000
Chưa bao gồm thuốc MMC.
745
735
03C2.3.73
cát mống mát chu biên bàng Laser
300,000
 
746
736
03C2.3.87
cát u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mac
1,115,000
 
747
737
03C2.3.66
Cắt u kết mạc không vá
750,000
 
748
738
04C3.3.208
Chích chắp hoặc lẹo
75,600
 
749
739
03C2.3.57
Chích mù hốc mắt
429,000
 
750
740
03C2.3.75
Chọc tháo dịch dưới hác mạc, bom hơi tiền phòng
1,060,000
 
751
741
03C2.3.9
Chữa bòng mắt do hàn điện
27,000
 
752
742
 
Chụp mach ICG
230,000
Chưa bao gồm thuốc
753
743
03C2.3.8
Đánh bờ mi
34,900
 
754
744
 
Điên chầm
382,000
 
755
745
03C2.3.11
Điện di điều trị (1 lần)
17,600
 
756
746
03C2.3.79
Điện đông thể mi
439,000
 
757
747
03C2.3.5
Điên võng mạc
86,500
 
758
748
 
Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị
27,000
 
759
749
 
Điều trị một số bệnh võng mạc bàng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đè non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc
393,000
 
760
750
 
Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bàn đồ giác mạc
129,000
 
761
751
 
Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mát; Đo thị giác tương phản
58,600
 
762
752
 
Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi
49,600
 
763
753
04C3.3.200
Đo Javal
34,000
 
764
754
03C2.3.1
Đo khúc xạ máy
8,800
 
765
755
04C3.3.199
Đo nhãn áp
23,700
 
766
756
03C2.3.7
Đo thị lực khách quan
65,500
 
767
757
04C3.3.201
Đo thị trường, ám điểm
28,000
 
768
758
03C2.3.6
Đo tính công suất thúy tinh thể nhân tạo
55,000
 
769
759
03C2.3.16
Đốt lông xiêu
45,700
 
770
760
03C2.3.95
Ghép giác mạc (01 mắt)
3,223,000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỳ tinh thể nhân tao.
771
761
03C2.3.69
Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thùng giác mạc
1,177,000
Chưa bao gồm chi phí màng ồi.
772
762
03C2.3.67
Ghép màng ối điều trị loét giác mạc
1,004,000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
773
763
03C2.3.62
Gọt giác mạc
734,000
 
774
764
03C2.3.64
Khâu cò mi
380,000
 
775
765
03C2.3.50
Khâu cùng mạc đơn thuần
800,000
 
776
766
03C2.3.51
Khâu cùng giác mạc phức tạp
1,200,000
 
777
767
03C2.3.53
Khâu cùng mạc phức tạp
1,060,000
 
778
768
04C3.3.220
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê
1,379,000
 
779
769
04C3.3.219
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
774,000
 
780
770
03C2.3.49
Khâu giác mạc đơn thuần
750,000
 
781
771
03C2.3.52
Khâu giác mạc phức tạp
1,060,000
 
782
772
03C2.3.55
Khâu phục hồi bờ mi
645,000
 
783
773
03C2.3.56
Khâu vết thương phần mềm, tồn thương vùng mắt
879,000
 
784
774
03C2.3.13
Khoét bỏ nhãn cầu
704,000
 
785
775
 
Lanh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
1,690,000
 
786
776
 
Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trè đè non, u nguyên bào võng mạc
1,410,000
 
787
777
04C3.3.221
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)
640,000
 
788
778
04C3.3.210
Lấy dị vật giác mạc nông, một mất (gây tê)
75,300
 
789
779
04C3.3.222
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)
829,000
 
790
780
04C3.3.211
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
314,000
 
791
781
03C2.3.47
Lấy dị vật hốc mắt
845,000
 
792
782
04C3.3.209
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
61,600
 
793
783
03C2.3.46
Lấy dị vật tiền phòng
1,060,000
 
794
784
03C2.3.84
Lấy huyết thanh đóng ống
49,200
 
795
785
03C2.3.15
Lấy sạn vôi kết mạc
33,000
 
796
786
03C2.3.86
Liệu pháp điều tri viêm kết mạc mùa xuân (áp tia P)
53,700
 
797
787
03C2.3.74
Mở bao sau bằng Laser
244,000
 
798
788
04C3.3.224
Mồ quặm 1 mi - gây mê
1,189,000
 
799
789
04C3.3.213
Mổ quặm 1 mi - gây tê
614,000
 
800
790
04C3.3.225
Mồ quặm 2 mi - gây mê
1,356,000
 
801
791
04C3.3.214
Mồ quặm 2 mi - gây tê
809,000
 
802
792
04C3.3.215
Mổ quặm 3 mi - gây tê
1,020,000
 
803
793
04C3.3.226
Mồ quặm 3 mi - gây mê
1,563,000
 
804
794
04C3.3.227
Mồ quặm 4 mi - gây mê
1,745,000
 
805
795
04C3.3.216
Mổ quặm 4 mi - gây tê
1,176,000
 
806
796
03C2.3.54
Mở tiền phòng rửa máu hoặc mù
704,000
 
807
797
03C2.3.68
Mộng tải phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc
904,000
 
808
798
03C2.3.12
Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)
516,000
Chưa bao gồm vật liệu độn.
809
799
03C2.3.14
Nặn tuyến bờ mi
33,000
 
810
800
 
Nâng sàn hốc mát
2,689,000
Chưa bao gồm tấm lót sàn
811
801
03C2.3.2
Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm
97,900
 
812
802
03C2.3.63
Nối thông lệ mũi 1 mất
1,004,000
Chưa bao gồm ống Silicon.
813
803
 
Phẫu thuật bong võng mạc kinh điền
2,173,000
Chưa bao gồm đai Silicon.
814
804
03C2.3.32
Phẫu thuật cắt bao sau
554,000
Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
815
805
03C2.3.30
Phẫu thuật cắt bè
1,065,000
 
816
806
03C2.3.96
Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mát)
2,838,000
Chưa bao gồm dầu Silicon, đai silicon, đầu cát dịch kính, Laser nôi nhãn.
817
807
03C2.3.36
Phẫu thuật cất màng đồng từ
895,000
Chưa bao gồm đầu cắt.
818
808
04C3.3.223
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê
1,416,000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
819
809
04C3.3.212
Phẫu thuật cẳt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê
915,000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
820
810
03C2.3.97
Phẫu thuật cắt mống mát chu biên
500,000
 
821
811
03C2.3.35
Phẫu thuật cát thủy tinh thể
1,160,000
Chưa bao gồm đầu cắt
822
812
03C2.3.31
Phẫu thuật đặt 1OL (1 mắt)
1,950,000
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
823
813
03C2.3.37
Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng
1,460,000
Chưa bao gồm ống silicon.
824
814
03C2.3.20
Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mát)
1,723,000
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
825
815
03C2.3.94
Phẫu thuật đục thuỳ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)
2,615,000
Chưa bao gồm thuỳ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
826
816
03C2.3.19
Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)
804,000
 
827
817
03C2.3.89
Phẫu thuật hẹp khe mi
595,000
 
828
818
03C2.3.28
Phẫu thuật lác (1 mắt)
704,000
 
829
819
03C2.3.27
Phẫu thuật lác (2 mắt)
1,150,000
 
830
820
03C2.3.23
Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)
745,000
 
831
821
03C2.3 77
Phẫu thuật lấy thủy tinh thề ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)
1,760,000
Chưa bao gồm thuỳ tinh thể nhân tao.
832
822
04C3.3.218
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê
1,376,000
 
833
823
04C3.3.217
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mát - gây tê
834,000
 
834
824
03C2.3.70
Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân
804,000
 
835
825
03C2.3.43
Phẫu thuật phù kết mạc lắp mắt giã
695,000
 
836
826
03C2.3.26
Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)
1,265,000
 
837
827
03C2.3.45
Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết họp khâu mi
1,460,000
Chưa bao gồm ống Silicon.
838
828
03C2.3.42
Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả
1,060,000
 
839
829
03C2.3.24
Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)
804,000
 
840
830
03C2.3.25
Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)
1,045,000
 
841
831
 
Phẫu thuật tháo đai độn Silicon
1,629,000
 
842
832
 
Phẫu thuật thể thủy tinh bàng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL
4,799,000
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
843
833
03C2.3.33
Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)
1,600,000
Chưa bao gồm thuỳ tinh thể nhân tạo.
844
834
03C2.3.39
Phẫu thuật u có vá da tạo hình
1,200,000
 
845
835
03C2.3.41
Phẫu thuật u kết mạc nông
645,000
 
846
836
03C2.3.38
Phẫu thuật u mi không vá da
689,000
 
847
837
03C2.3.40
Phẫu thuật u tồ chức hốc mát
1,200,000
 
848
838
03C2.3.44
Phẫu thuật vá da điều trị lật mi
1,010,000
 
849
839
03C2.3.65
Phủ kết mạc
614,000
 
850
840
03C2.3.71
Quang đông thề mi điều trị Glôcôm
275,000
 
851
841
03C2.3.34
Rạch góc tiền phòng
1,060,000
 
852
842
03C2.3.10
Rửa cùng đồ
39,000
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mát
853
843
03C2.3.4
Sắc giác
60,000
 
854
844
 
Siêu âm bán phần trước (ƯBM)
195,000
 
855
845
03C2.3.81
Siêu âm mắt chẩn đoán
55,400
 
856
846
03C2.3.80
Siêu âm điều trị (1 ngày)
60,000
 
857
847
03C2.3.83
Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức
150,000
 
858
848
03C2.3.29
Soi bóng đồng tử
28,400
 
859
849
04C3.3.203
Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng
49,600
 
860
850
03C2.3.88
Tách dính mi cầu ghép kết mạc
2,088,000
Chưa bao gồm chi phí màng.
861
851
03C2.3.72
Tạo hình vùng bè bàng Laser
210,000
 
862
852
 
Test thừ càm giác giác mạc
36,900
 
863
853
03C2.3.78
Tháo dầu Silicon phẫu thuật
745,000
 
864
854
04C3.3.207
Thông lệ đạo hai mắt
89,900
 
865
855
04C3.3.206
Thông lệ đạo một mắt
57,200
 
866
856
04C3.3.205
Tiêm dưới kết mạc một mẳt
44,600
Chưa bao gồm thuốc.
867
857
04C3.3.204
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
44,600
Chưa bao gồm thuốc.
868
858
 
Vá sàn hốc mắt
3,085,000
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoăc vá xương.
 
 
 
Các phẫu thuât, thủ thuât còn lại khác
 
 
869
859
 
Phẫu thuât loai đặc biệt
2,081,000
 
870
860
 
Phẫu thuật loai I
1,195,000
 
871
861
 
Phẫu thuât loai II
845,000
 
872
862
 
Phẫu thuật loai III
590,000
 
873
863
 
Thủ thuât loai đăc biêt
519,000
 
874
864
 
Thủ thuât loai I
337,000
 
875
865
 
Thú thuât loai II
191,000
 
876
866
 
Thù thuât loai III
121,000
 
VIII
VIII
 
TAI MŨI HỌNG
 
 
877
867
03C2.4.18
Bè cuốn mũi
120,000
 
878
868
03C2.4.31
Cầm máu mũi băng Merocell (1 bên)
201,000
 
879
869
03C2.4.32
Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)
271,000
 
880
870
04C3.4.250
cát Amiđan (gây mê)
1,033,000
 
881
871
04C3.4.251
Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)
2,303,000
Bao gồm cà Coblator.
882
872
03C2.4.19
Cắt bô đưòng rò luân nhĩ gây tê
449,000
 
883
873
03C2.4.64
Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi
7,479,000
 
884
874
 
Cắt polyp ống tai gây mê
1,938,000
 
885
875
 
Cắt polyp ống tai gây tê
589,000
 
886
876
03C2.4.57
Cắt thanh quàn có tái tạo phát âm
6,582,000
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quàn điện.
887
877
03C2.4.65
Cắt u cuộn cành
7,302,000
 
888
878
04C3.4.228
Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)
250,000
 
889
879
04C3.4.229
Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)
250,000
 
890
880
03C2.4.11
Chích rạch vành tai
57,900
 
891
881
 
Chỉnh hỉnh tai giữa có tái tạo chuỗi xưong con
5,627,000
 
892
882
03C2.4.10
Chọc hút dịch vành tai
47,900
 
893
883
03C2.4.56
Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quàn
6,911,000
Chưa bao gồm stent.
894
884
03C2.4.47
Đo ABR (1 lần)
176,000
 
895
885
03C2.4.44
Đo nhĩ lượng
24,600
 
896
886
03C2.4.46
ĐoOAE(l lần)
49,200
 
897
887
03C2.4.43
Đo phàn xạ cơ bàn đạp
24,600
 
898
888
03C2.4.39
Đo sức càn cùa mũi
91,600
 
899
889
03C2.4.42
Đo sức nghe lời
51,600
 
900
890
03C2.4.40
Đo thính lực đơn âm
39,600
 
901
891
03C2.4.41
Đo trên ngưỡng
54,200
 
902
892
03C2.4.30
Đốt Amidan áp lạnh
180,000
 
903
893
03C2.4.4
Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)
126,000
 
904
894
03C2.4.3
Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng
146,000
 
905
895
03C2.4.22
Đốt họng hạt
75,000
 
906
896
03C2.4.54
Ghép thanh khí quàn đặt stent
5,821,000
Chưa bao gồm stent.
907
897
03C2.4.13
Hút xoang dưới áp lực
52,900
 
908
898
03C2.4.15
Khí dung
17,600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
909
899
03C2.4.1
Làm thuốc thanh quản hoặctai
20,000
Chưa bao gồm thuốc.
910
900
03C2.4.2
Lấy dị vật họng
40,000
 
911
901
04C3.4.233
Lấy dị vật tai ngoài đon giản
60,000
 
912
902
04C3.4.252
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)
508,000
 
913
903
04C3.4.234
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)
150,000
 
914
904
04C3.4.246
Lấy di vật thanh quàn gây mê ống cứng
683,000
 
915
905
04C3.4.239
Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng
346,000
 
916
906
04C3.4.236
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
660,000
 
917
907
04C3.4.235
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
187,000
 
918
908
03C2.4.12
Lấy nút biểu bì ống tai
60,000
 
919
909
04C3.4.254
Mồ cát bỏ u bẫ đâu vùng đầu mẫt cồ gây mê
1,314,000
 
920
910
04C3.4.242
Mổ cắt bô u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
819,000
 
921
911
 
Mở sào bào - thượng nhĩ
3,585,000
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922
912
 
Nâng xưong chính mũi sau chấn thương gây mê
2,620,000
 
923
913
 
Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê
1,258,000
 
924
914
04C3.4.243
Nạo VA gây mê
765,000
 
925
915
 
Nạo vét hạch cồ chọn lọc
4,487,000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
926
916
03C2.4.20
Nhét meche hoặcbấc mũi
107,000
 
927
917
03C2.4.55
Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hep
7,729,000
Chưa bao gồm stent.
928
918
04C3.4.247
Nội soi cắt polype mũi gây mê
647,000
 
929
919
04C3.4.241
Nội soi cát polype mũi gây tê
444,000
 
930
920
04C3.4.231
Nội soi chọc rừa xoang hàm (gây tê)
265,000
 
931
921
04C3.4.232
Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)
265,000
 
932
922
04C3.4.240
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
431,000
 
933
923
04C3.4.253
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê
660,000
 
934
924
 
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
2,135,000
 
935
925
04C3.4.244
Nội soi lấy dị vật thực quàn gây mê ống cứng
683,000
 
936
926
04C3.4.245
Nội soi lấy dị vật thực quàn gây mê ống mềm
703,000
 
937
927
04C3.4.237
Nội soi lấy dị vật thực quàn gây tê ống cứng
210,000
 
938
928
04C3.4.238
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
305,000
 
939
929
04C3.4.255
Nội soi nạo VA gây mê sừ dụng Hummer
1,541,000
Đã bao gồm cả dao Hummer
940
930
 
Nội soi phế quàn ống cứng lấy dị vật gây tê
561,000
 
941
931
 
Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê
1,543,000
 
942
932
03C2.4.25
Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê
500,000
 
943
933
03C2.4.37
Nội soi Tai Mũi Họng
103,000
Trường hợp chi nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca.
944
934
03C2.4.9
Nong vòi nhĩ
35,000
 
945
935
03C2.4.34
Nong vòi nhĩ nội soi
111,000
 
946
936
03C2.4.66
Phẫu thuật áp xe não do tai
5,809,000
 
947
937
 
Phẫu thuật cắt Amidan bàng dao điện
1,634,000
 
948
937
 
Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.
3,679,000
Đã bao gồm dao cất.
949
938
 
Phẫu thuật cất bán phần thanh quản trên nhẫn      kiểu CHEP
4,902,000
 
950
939
03C2.4.61
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bàng kính hiển vi và nội soi
9,209,000
 
951
940
03C2.4.67
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quàn và nạo vét hạch cồ
5,531,000
 
952
941
03C2.4.68
Phẫu thuật cất bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
6,604,000
 
953
942
 
Phẫu thuât cắt Concha Bullosa cuốn mũi
3,738,000
 
954
943
 
Phẫu thuật cất dây thanh bằng Laser
4,487,000
 
955
944
 
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
4,495,000
Chưa bao gôm dao siêu âm.
956
945
 
Phẫu thuật cất tuyến mang tai có hoặc không bào tồn dây VII
4,495,000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
957
946
 
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
7,629,000
 
958
947
 
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm
5,208,000
 
959
948
 
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quàn bằng đặt ống nong
4,487,000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
960
949
03C2.4.52
Phẫu thuật đình xương đá
4,187,000
 
961
950
 
Phẫu thuật giàm áp dây VII
6,796,000
 
962
951
 
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
5,208,000
 
963
952
03C2.4.69
Phẫu thuật laser cất ung thư thanh quàn hạ họng
6,616,000
Chưa bao gồm ống nội khí quàn.
964
953
03C2.4.70
Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng
7,031,000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965
954
 
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên
2,973,000
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966
955
 
Phẫu thuật mờ cạnh cồ dẫn lưu áp xe
2,867,000
 
967
956
 
Phẫu thuật mở cạnh mũi
4,794,000
 
968
957
 
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
4,487,000
 
969
958
 
Phẫu thuật nạo V.A nội soi
2,722,000
 
970
959
03C2.4.71
Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cành
5,531,000
Chưa bao gồm hoá chất.
971
960
 
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên
2,658,000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
972
961
03C2.4.60
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang
8,782,000
Chưa bao gồm keo sinh học.
973
962
03C2.4.58
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
13,322,000
 
974
963
03C2.4.59
Phẫu thuật nội soi cất bỏ u xơ mạch vòm mũi họng
8,322,000
 
975
964
 
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
5,032,000
 
976
965
 
Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt
2,867,000
 
977
966
03C2.4.27
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)
4,009,000
 
978
967
 
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bàng dao siêu âm
7,794,000
Đã bao gồm dao siêu âm
979
968
03C2.4.73
Phẫu thuật nội soi cất u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
5,910,000
Chưa bao gồm keo sinh học.
980
969
 
Phẫu thuật nội soi chình hình cuốn mũi dưới
3,738,000
 
981
970
 
Phẫu thuật nội soi chình hình vách ngăn mũi
3,053,000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982
971
 
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên
2,973,000
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983
972
 
Phẫu thuật nội soi giảm áp 0 mắt
5,339,000
 
984
973
03C2.4.49
Phẫu thuật nội soi lấy u hoăcđiều trị rò dịch não tuỳ, thoát vị nền sọ
6,967,000
Chưa bao gồm keo sinh học.
985
974
 
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
7,629,000
 
986
975
 
Phẫu thuật nội soi mờ dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang
4,794,000
 
987
976
03C2.4.72
Phẫu thuật nội soi mò' khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm
4,809,000
 
988
977
 
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma
3,679,000
Đã bao gồm dao plasma
989
978
03C2.4.26
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoăc hat xơ hoác u hat dây thanh
2,865,000
 
990
979
03C2.4.63
Phẫu thuật phuc hồi, tái tao dây thần kinh VII
7,499,000
 
991
980
 
Phẫu thuật rò xoang lê
4,487,000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
992
981
03C2.4.53
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
5,809,000
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
993
982
03C2.4.62
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
5,809,000
 
994
983
03C2.4.51
Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII
5,862,000
 
995
984
 
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
5,081,000
 
996
985
 
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
6,960,000
 
997
986
 
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
5,081,000
 
998
987
 
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
5,087,000
 
999
988
 
Phẫu thuật xừ trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)
2,722,000
 
1000
989
03C2.4.16
Rừa tai, rứa mũi, xông họng
24,600
 
1001
990
03C2.4-28
Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm
200,000
 
1002
991
03C2.4.29
Soi thực quàn bằng ống mềm
200,000
 
1003
992
03C2.4.8
Thông vòi nhĩ
81,900
 
1004
993
03C2.4.33
Thông vòi nhĩ nội soi
111,000
 
1005
994
03C2.4.7
Trích màng nhĩ
58,000
 
1006
995
04C3.4.248
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)
713,000
 
1007
996
04C3.4.249
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)
713,000
 
1008
997
 
Vá nhĩ đơn thuần
3,585,000
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009
998
 
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt
2,918,000
 
 
 
 
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lai khác
 
 
1010
999
 
Phẫu thuật loại đặc biệt
3,209,000
 
1011
1000
 
Phẫu thuật loại I
1,884,000
 
1012
1001
 
Phẫu thuật loại II
1,323,000
 
1013
1002
 
Phẫu thuật loại III
906,000
 
1014
1003
 
Thù thuật loại đặc biệt
834,000
 
1015
1004
 
Thù thuật loại I
492,000
 
1016
1005
 
Thù thuât loại II
278,000
 
1017
1006
 
Thủ thuật loại III
135,000
 
IX
IX
 
RĂNG - HÀM - MẶT
 
 
 
 
 
Các kỹ thuật về răng, miệng
 
 
1018
1007
03C2.5.1.3
Cắt lợi trùm
151,000
 
1019
1008
03C2.5.2.6
Chup thóp làm săn
279,000
 
1020
1009
03C2.5.1.6
Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chì thép, băng cố định)
343,000
 
 
 
 
Điều trị răng
 
 
1021
1010
03C2.5.2.3
Điều tri răng sữa viêm tuỳ có hồi phục
316,000
 
1022
1011
03C2.5.2.13
Điêu trị tuỷ lại
941,000
 
1023
1012
03C2.5.2.10
Điều trị tuỷ ràng số 4, 5
539,000
 
1024
1013
03C2.5.2.11
Điêu trị tuỳ răng số 6,7 hàm dưới
769,000
 
1025
1014
03C2.5.2.9
Điêu trị tuỷ răng số 1, 2, 3
409,000
 
1026
1015
03C2.5.2.12
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên
899,000
 
1027
1016
03C2.5.2.4
Điều trị tuỷ răng sữa một chân
261,000
 
1028
1017
03C2.5.2.5
Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân
369,000
 
1029
1018
03C2.5.2.14
Hàn composite cổ răng
324,000
 
1030
1019
03C2.5.2.1
Hàn răng sữa sâu ngà
90,900
 
1031
1020
04C3.5.1.260
Lấy cao ràng và đánh bóng hai hàm
124,000
 
1032
1021
04C3.5.1.259
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm
70,900
 
1033
1022
03C2.5.1.11
Nắn trật khớp thái dương hàm
100,000
 
1034
1023
03C2.5.1.10
Nạo túi lợi 1 sextant
67,900
 
1035
1024
03C2.5.1.7
Nhổ chân răng
180,000
 
1036
1025
03C2.5.1.1
Nhổ răng đơn giàn
98,600
 
1037
1026
03C2.5.1.2
Nhổ răng khó
194,000
 
1038
1027
04C3.5.1.257
Nhổ răng số 8 bình thường
204,000
 
1039
1028
04C3.5.1.258
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
320,000
 
1040
1029
04C3.5.1.256
Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa
33,600
 
1041
1030
03C2.5.2.16
Phục hồi thân răng có chốt
481,000
 
1042
1031
03C2.5.2.7
Răng sâu ngà
234,000
 
1043
1032
03C2.5.2.8
Răng viêm tuỳ hồi phục
248,000
 
1044
1033
04C3.5.1.261
Rứa chấm thuốc điều tri viêm loét niêm mac (1 lần)
30,700
 
1045
1034
03C2.5.6.2
Sửa hàm
180,000
 
1046
1035
03C2.5.2.2
Trảm bít hố rãnh
199,000
 
 
 
 
Các phẫu thuật hàm mặt
 
 
1047
1036
03C2.5.1.16
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
324,000
 
1048
1037
03C2.5.1.24
Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn
1,000,000
Chưa bao gồm màng tài tạo mô và xương nhân tạo hoặc sán phẩm sinh học thay thế xương.
1049
1038
03C2.5.1.22
Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ồ răng 1 vùng
768,000
 
1050
1039
03C2.5.1.23
Cắt u lợi đường kính từ 2cm trờ lên
429,000
 
1051
1040
03C2.5.1.18
Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả
389,000
 
1052
1041
03C2.5.1.19
Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)
276,000
 
1053
1042
03C2.5.1.20
Cấm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng
509,000
 
1054
1043
03C2.5.1.14
Lấy sỏi ống Wharton
1,000,000
 
1055
1044
03C2.5.1.12
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
679,000
 
1056
1045
03C2.5.1.13
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
1,094,000
 
1057
1046
03C2.5.7.44
cát bỏ nang sàn miệng
2,657,000
 
1058
1047
03C2.5.7.35
cát nang xương hàm từ 2-5cm
2,807,000
 
1059
1048
03C2.5.7.33
cát u nang giáp móng
2,071,000
 
1060
1049
03C2.5.7.48
cát u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quàn)
2,507,000
 
1061
1050
 
Điều trị đóng cuống răng
447,000
 
1062
1051
 
Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor
532,000
 
1063
1052
03C2.5.7.39
Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm
2,672,000
 
1064
1053
03C2.5.7.50
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
1,594,000
 
1065
1054
03C2.5.7.46
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên
2,709,000
 
1066
1055
03C2.5.7.3
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bàng nẹp vít (1 bên)
2,335,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1067
1056
03C2.5.7.4
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bàng xương, sụn tự thân (1 bên) và cổ định bằng nẹp vít
3,869,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1068
1057
03C2.5 7.6
Phẫu thuật cất đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tài tạo bằng hàm đúc titan, sử, composite cao cấp
4,969,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1069
1058
03C2.5.7.12
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bào tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh
3,917,000
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1070
1059
03C2.5.7.16
Phẫu thuật cất u bạch mạch lớn vùng hàm mặt
2,935,000
 
1071
1060
03C2.5 7.26
Phẫu thuật cát u lành tính tuyến dưới hàm
3,043,000
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1072
1061
03C2.5.7.15
Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm măt
2,858,000
 
1073
1062
03C2.5.7.37
Phẫu thuật cát ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch
3,085,000
 
1074
1063
03C2.5.7.36
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch
3,085,000
 
1075
1064
03C2.5.7.2
Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới, điều trị lệch khớp cẩn và kết họp xương bằng nẹp vít
3,407,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1076
1065
03C2.5.7.17
Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt
3,903,000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1077
1066
03C2.5.7.24
Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên
2,843,000
Chưa bao gồm nep, vít.
1078
1067
03C2.5.7.23
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu
2,643,000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1079
1068
03C2.5.7.22
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới
2,543,000
Chưa bao gồm nep, vít.
1080
1069
03C2.5.7.25
Phẫu thuật điều trị gẫy xương hàm trên
2,943,000
Chưa bao gồm nep, vít.
1081
1070
03C2.5.7.41
Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toà lan, áp xe vùng hàm mặt
2,036,000
 
1082
1071
03C2.5.7.10
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bàng khớp đúc titan
3,600,000
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1083
1072
03C2.5.7.8
Phẫu thuật dính khóp thái dương hàm 1 bên và tài tạo bàng sụn, xương tự thân
3,600,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1084
1073
03C2.5.7.11
Phẫu thuật dính khớp thài dương hàm 2 bên và tải tạo bàng khớp đúc titan
3,817,000
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bàng titan và vít.
1085
1074
03C2.5.7.9
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sun, xương tư thân
3,767,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1086
1075
03C2.5.7.19
Phẫu thuật ghép xương ồ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng
2,986,000
Chưa bao gồm xương.
1087
1076
03C2.5.7.42
Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phân mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.
2,801,000
 
1088
1077
03C2.5.7.13
Phẫu thuật khuyết hồng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
3,900,000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1089
1078
03C2.5.7.I4
Phẫu thuật khuyết hổng lón vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật
4,000,000
 
1090
1079
 
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2,303,000
 
1091
1080
03C2.5.7.52
Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương
2,235,000
 
1092
1081
03C2.5.7.45
Phẫu thuật mờ xoang lấy răng ngầm
2,657,000
 
1093
1082
03C2.5.7.18
Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khóp cắn
4,103,000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1094
1083
03C2.5.7.38
Phẫu thuât tạo hình khe hở chéo mặt
3,303,000
 
1095
1084
03C2.5.7.30
Phẫu thuât tạo hình khe hở vòm miệng
2,335,000
 
1096
1085
03C2.5.7.31
Phẫu thuât tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hằu
2,335,000
 
1097
1086
03C2.5.7.29
Phẫu thuật tạo hình môi hai bên
2,435,000
 
1098
1087
03C2.5.7.28
Phẫu thuật tạo hình môi một bên
2,335,000
 
1099
1088
03C2.5.7.47
Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)
1,727,000
 
1100
1089
 
Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết họp xương hai bên
2,624,000
 
1101
1090
 
Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết họp xương lồi cầu
2,561,000
 
1102
1091
 
Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết họp xương một bên
2,528,000
 
1103
1092
03C2.5.7.1
Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới
3,007,000
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thể.
1104
1093
03C2.5.7.49
Tiêm xơ điều trị u màu phần mềm và xương vùng hàm mặt
834,000
 
 
 
 
Các phẫu thuật, thù thuật còn lại khác
 
 
1105
1094
 
Phẫu thuật loại đặc biệt
3,273,000
 
1106
1095
 
Phẫu thuật loại I
2,084,000
 
1107
1096
 
Phẫu thuật loai II
1,301,000
 
1108
1097
 
Phẫu thuật loại III
866,000
 
1109
1098
 
Thủ thuật loại đặc biệt
750,000
 
1110
1099
 
Thù thuật loại 1
465,000
 
1111
1100
 
Thủ thuật loại II
264,000
 
1112
1101
 
Thủ thuật loai III
135,000
 
X
X
 
BỎNG
 
 
1113
1102
 
Cắt bò hoại từ tiếp tuyến bòng sâu dưới 5% diện tích cơ thề ở người lớn, dưới 3% diên tích cơ thể ở trẻ em
2,151,000
 
1114
1103
 
Cắt bò hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thề ở người 1ÓT1
3,645,000
 
1115
1104
 
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bòng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ờ trẻ em
2,713,000
 
1116
1105
 
Cắt bỏ hoại từ tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ỏ- người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ờ trè em
3,095,000
 
1117
1106
 
Cắt bỏ hoại từ toàn lóp bòng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ờ người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ờ trẻ em
2,180,000
 
1118
1107
 
cát bỏ hoại tử toàn lóp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thề ở người lớn
3,582,000
 
1119
1108
 
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ờ trẻ em
2,791,000
 
1120
1109
 
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bòng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diên tích cơ thể ờ trè em
3,112,000
 
1121
1110
 
cát hoại tử toàn lớp - khâu kín > 3% diện tích cơ thể ở người lớn, > 1% diên tích cơ thể ờ trè em
3,837,000
 
1122
1122
 
cát hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ờ người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,156,000
 
1123
1112
 
cát lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bàng dao thủy lưc (chưa tính vât tư dao)
3,577,000
 
1124
1113
 
cát sẹo ghép da mảnh trung bình
3,451,000
 
1125
1114
 
cát sẹo khâu kín
3,130,000
 
1126
1115
03C2.6.11
Chẩn đoán độ sâu bỏng băng mảy siêu âm doppler
270,000
 
1127
1116
03C2.6.15
Điêu trị bằng ôxy cao áp
213,000
 
1128
1117
03C2.6.14
Điều trị vết thương bòng bàng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)
509,000
 
1129
1118
 
Ghép da đồng loại > 10% diện tích cơ thề (chưa gồm mành da ghép)
2,489,000
 
1130
1119
 
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mành da ghép)
1,717,000
 
1131
1120
 
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thề ờ người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở tré em
2,719,000
 
1132
1121
 
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ờ người lớn
4,051,000
 
1133
1122
 
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,376,000
 
1134
1123
 
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,809,000
 
1135
1124
 
Ghép da tự thân mành siêu nhò (micro skin graft) > 10% diện tích cơ thể ở người lớn, > 5% diện tích cơ thể ờ trẻ em
6,056,000
 
1136
1125
 
Ghép da tự thân mảnh siêu nhò (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,527,000
 
1137
1126
 
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)
4,691,000
 
1138
1127
 
Ghép da tự thân phối họp kiểu hai lóp (sandwich)
6,265,000
 
1139
1128
 
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) > 10% diện tích cơ thể ớ người lớn
4,129,000
 
1140
1129
 
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, > 5% diện tích cơ thể ờ trẻ em
3,691,000
 
1141
1130
 
Ghẻp da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,171,000
 
1142
1131
 
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) > 10% diện tích cơ thể ở người lớn
6,846,000
 
1143
1132
 
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trè em, dưới 10% diên tích cơ thể ở người lớn
5,247,000
 
1144
1133
03C2.6.10
Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điêu trị bỏng
491,000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1145
1134
 
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính
3,721,000
 
1146
1135
 
Kỹ thuật giãn da (expander) điêu trị sẹo
3,679,000
 
1147
1136
 
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo
4,533,000
 
1148
1137
 
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bòng và di chứng
3,428,000
 
1149
1138
 
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiếu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)
3,574,000
 
1150
1139
 
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
12,990,000
 
1151
1140
 
Lấy bò sụn viêm hoại từ trong bòng vành tai
2,590,000
 
1152
1141
 
Phẫu thuật chuyền vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bòng và sẹo
16,969,000
 
1153
1142
 
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause > điều trị bòng sâu, điều trị sẹo
4,029,000
 
1154
1143
 
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bò xương chết trong điều trị bòng sâu
3,488,000
 
1155
1144
 
Phẫu thuật loại bò hoại tử ồ loét vết thương mạn tính
2,319,000
 
1156
1145
03C2.6.3
Sừ dụng giường khí hóa lỏng điều trị bòng nặng (01 ngày)
252,000
 
1157
 
 
Tăm điều trị bệnh nhân bòng (gây tê)
220,000
 
1158
1146
 
Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bòng (gây mê)
757,400
 
1159
1147
03C2.6.12
Tắm điều trị tiệt khuẩn bàng TRA gamma
177,000
 
1160
 
 
Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể
114,000
 
1161
1148
 
Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích dưới 10% diện tích cơ thề
235,000
 
1162
1149
 
Thay băng cat lọc vết bòng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể
392,000
 
1163
1150
 
Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thề
519,000
 
1164
1151
 
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thề
825,000
 
1165
1152
 
Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích trên 60% diện tích cơ thể
1,301,000
 
 
 
 
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
 
 
1166
1153
 
Phẫu thuật đặc biệt
3,707,000
 
1167
1154
 
Phẫu thuật loại I
2,123,000
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1168
1155
 
Phẫu thuật loại II
1,418,000
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1169
1156
 
Phẫu thuật loại III
1,043,000
Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1170
1157
 
Thủ thuật loại đặc biệt
1,053,000
 
1171
1158
 
Thủ thuật loại I
523,000
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc càn quang.
1172
1159
 
Thủ thuật loại II
313,000
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gôm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rừa liên tục vết thương.
1173
1160
 
Thủ thuật loại III
170,000
Chưa bao gồm thuốc vô càm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
XI
XI
 
UNG BƯỚU
 
 
1174
1161
 
Bom hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)
372,000
Chưa bao gồm hoá chất.
1175
1162
03C2J.il
Đặt Iradium (lần)
467,000
 
1176
1163
04C2.97
Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx
100,000
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1177
1164
 
Đô khuôn chì trong xạ trị
1,042,000
 
1178
1165
 
Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy
392,000
 
1179
1166
 
Làm mặt nạ cố định đầu
1,053,000
 
1180
1167
 
Mô phỏng và lập kê hoạch cho xạ tri áp sát
372,000
 
1181
1169
 
Truyền hóa chất tĩnh mạch
148,000
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1182
1169
 
Truyền hóa chất tĩnh mạch
125,000
Chưa bao gôm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1183
1170
 
Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)
337,000
Chưa bao gồm hoá chất.
1184
1171
 
Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)
194,000
Chưa bao gồm hoá chất.
1185
1172
 
Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)
382,000
Chưa bao gồm hoá chất.
1186
1173
 
Xạ phẫu bằng Cyber Knife
20,584,000
 
1187
1174
03C5.5
Xạ phẫu bằng Gamma Knife
28,662,000
 
1188
1175
03C5.4
Xạ trị bàng X Knife
28,584,000
 
1189
1176
 
Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)
1,555,000
 
1190
1177
03C5.3
Xạ trị bàng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)
500,000
 
1191
1178
 
Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quàn, khí phế quàn (01 lần điều trị)
5,021,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị ảp sải.
1192
1179
 
Xạ trị ảp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)
3,163,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1193
1180
 
Xa trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)
1,355,000
 
1194
1181
 
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hach cổ và tao hình băng vạt từ xa hoặc tại chỗ
7,253,000
 
1195
1182
 
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
8,153,000
 
1196
1183
 
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
7,953,000
 
1197
1184
 
Cắt từ 3 tạng trờ lên trong điều trị ung thư tiêu hoá
8,653,000
 
1198
1185
 
Tháo khớp xương bà vai do ung thư
6,453,000
 
1199
1186
 
Phẫu thuật cắt xương bà vai và phần mềm
7,853,000
 
1200
1187
 
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1,248,000
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
 
 
 
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
 
 
1201
1188
 
Phẫu thuât loại đặc biệt
4,282,000
 
1202
1189
 
Phẫu thuât loại I
2,536,000
 
1203
1190
 
Phẫu thuât loai II
1,642,000
 
1204
1191
 
Phẫu thuât loại III
1,107,000
 
1205
1192
 
Thù thuât loại đặc biệt
830,000
 
1206
1193
 
Thù thuât loại I
485,000
 
1207
1194
 
Thủ thuật loại II
345,000
 
1208
1195
 
Thù thuật loại III
199,000
 
XII
XII
 
NÔI SOI CHẢN ĐOÁN, CAN THIỆP
 
 
1209
1196
 
Phẫu thuật loại I
2,061,000
 
1210
1197
 
Phẫu thuật loại II
1,400,000
 
1211
1198
 
Phẫu thuật loại III
942,000
 
1212
1199
 
Thù thuật loại đặc biệt
916,000
 
1213
1200
 
Thù thuật loại I
539,000
 
1214
1201
 
Thủ thuật loại II
311,000
 
1215
1202
 
Thú thuật loại III
184,000
 
XIII
XIII
 
VI PHẢU
 
 
1216
1203
 
Phẫu thuật loại đặc biệt
5,311,000
 
1217
1204
 
Phẫu thuật loại I
2,986,000
 
XIV
XIV
 
PHẲU THUẬT NỘI SOI
 
 
1218
1205
 
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật
84,736,000
 
1219
1206
 
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực
90,603,000
 
1220
1207
 
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu
78,905,000
 
1221
1208
 
Phẫu thuật nội soi Robot điêu trị các bệnh lý tiêu hóa, ồ bụng
96,190,000
 
 
 
 
Các phẫu thuật, thù thuật còn lại khác
 
 
1222
1209
 
Phẫu thuật loại đặc biệt
3,469,000
 
1223
1210
 
Phẫu thuật loại I
2,262,000
 
1224
1211
 
Phẫu thuật loại II
1,524,000
 
1225
1212
 
Phẫu thuật loại III
916,000
 
XV
XV
 
GÂY MÊ
 
 
 
1213
 
Gây mê thay băng bỏng
 
 
1226
 
 
Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoăc có bỏng hô hấp
970,000
 
1227
 
 
Gây mê thay băng bỏng diện tích tù 40% - 60% diện tích cơ thể
685,000
 
1228
 
 
Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể
511,000
 
1229
 
 
Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể
361,000
 
1230
1214
 
Gây mê khác
632,000
 
E
E
 
XÉT NGHIỆM
 
 
I
I
 
Huyết học
 
 
1231
1215
 
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bàng thanh sắc ký miễn dịch)
994,000
 
1232
1216
03C3.1.HH116
Bilan đông cầm máu - huyết khối
1,550,000
 
1233
1218
 
Chụp ành màu tế bào qua kính hiển vi
19,800
 
1234
1219
04C5.1.296
Co cục máu đông
14,500
 
1235
1220
04C5.1.331
Công thức nhiễm sắc thề (Karyotype)
675,000
Bao gồm cà môi trường nuôi cấy tùy xương.
1236
1221
 
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối
1,179,000
 
1237
1222
04C5.1.298
Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)
407,000
Bao gồm cà pin và cup, kaolin.
1238
1223
 
Đánh giá tỳ lệ sống của tế bào bàng kỹ thuật nhuộm xanh trypan
18,200
 
1239
1224
 
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)
59,300
 
1240
1225
03C3.1.HH51
Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8
385,000
 
1241
1226
04C5.1.354
Điện di có tính thành phần huyết sác tố (định tính)
183,000
 
1242
1227
04C5 1.355
Điện di huyết sắc tố (định lượng)
350,000
 
1243
1228
04C5.1.352
Điện di miễn dịch huyết thanh
1,005,000
 
1244
1229
04C5.1.353
Điện di protein huyết thanh
360,000
 
1245
1230
O3C3 1 HH111
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỳ xương
16,300,000
 
1246
1231
O3C3.1.HH110
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi
16,300,000
 
1247
1232
 
Định danh kháng thể Anti-HLA bàng kỹ thuật luminex
3,679,000
 
1248
1233
03C3.1.HH103
Định danh kháng thể bất thường
1,150,000
 
1249
1234
 
Định danh kháng thể kháng HLA bàng kỹ thuật ELISA
4,348,000
 
1250
1235
03C3.1.HH41
Định lượng anti Thrombin III
134,000
 
1251
1236
 
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh
2,213,000
 
1252
1237
03C3.1.HH43
Định lượng chẩt ức chế C1
201,000
 
1253
1238
 
Định lượng D “ Dimer bàng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang
505,000
 
1254
1239
03C3.1.HH30
Định lượng D- Dimer
246,000
 
1255
1240
03C3.1.HH34
Định lượng đồng yếu tố Ristocetin
201,000
 
1256
1241
03C3.1.HH47
Định lượng FDP
134,000
 
1257
1242
04C5.1.300
Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp
100,000
 
1258
1243
 
Định lượng gen bệnh máu ác tính
4,100,000
 
1259
1244
03C3.1.HH57
Định lượng men G6PD
78,400
 
1260
1245
03C3.1.HH58
Định lượng men Pyruvat kinase
168,000
 
1261
1246
03C3.1.HH37
Định lượng Plasminogen
201,000
 
1262
1247
03C3.1.HH32
Định lượng Protein c
224,000
 
1263
1248
03C3.1.HH31
Định lượng Protein s
224,000
 
1264
1249
03C3.1.HH40
Định lượng t- PA
201,000
 
1265
1250
 
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tao máu
5,350,000
 
1266
1251
 
Định lượng ức chế yếu tố IX
255,000
 
1267
1252
 
Định lượng ức chế yếu tố VIII
145,000
 
1268
1253
03C3.1.HH44
Định lượng yếu tố Heparin
201,000
 
1269
1254
04C5.1.299
Định lượng yếu tố I (fibrinogen)
54,800
 
1270
1255
04C5.1.327
Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (khảng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính)
450,000
Giả cho mỗi yếu tố.
1271
1256
03C3.1.HH45
Định lượng yếu tố kháng Xa
246,000
 
1272
1257
03C3.1.HH33
Đinh lương yếu tố Thrombomodulin
201,000
 
1273
1258
04C5.1.325
Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố v/yếu tố Vll/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)
310,000
Giá cho mỗi yếu tố.
1274
1259
04C5.1.326
Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX
224,000
Giá cho mỗi yếu tố.
1275
1260
04C5.1.324
Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI
280,000
Giả cho mỗi yếu tố.
1276
1262
04C5.1.328
Định lượng yếu tố xin (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)
1,040,000
 
1277
1263
03C3.1.HH36
Đinh lượng yếu tố: PAI-l/PAI-2
201,000
 
1278
1264
03C3.1.HH38
Đinh lượng a2 anti -plasmin (a2 AP)
201,000
 
1279
1265
03C3.1HH39
Đinh lượng |3 - Thromboglobulin (PTG)
201,000
 
1280
1266
03C3.1.HH90
Định nhóm máu A1
33,600
 
1281
1267
04C5.1.287
Định nhóm máu hệ ABO bàng giấy định nhóm máu để truyền màu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu
22,400
 
1282
1268
04C5.1.288
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm mảu để truyền: chế phẩm tiều cầu hoặc huyết tương
20,100
 
1283
1269
04C5.1.286
Định nhóm mảu hệ ABO bàng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy
38,000
 
1284
1270
04C5.1.347
Định nhóm máu hệ ABO bằng thè định nhóm màu
56,000
 
1285
1271
04C5.1.291
Định nhóm máu hệ ABO trên thè định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) đề truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
28,000
 
1286
1272
04C5.1.290
Định nhóm máu hệ ABO trên thè định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu
44,800
 
1287
1273
04C5.1.289
Định nhóm mảu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động
36,900
 
1288
1274
04C5.1.337
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gán từ
50,400
 
1289
1275
04C5.1.336
Định nhóm mảu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel
84,000
 
1290
1276
O3C3.1.HH1O1
Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)
179,000
 
1291
1277
03C3.1.HH100
Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)
151,000
 
1292
1278
03C3.1.HH94
Định nhóm máu hệ p (xác định kháng nguyên p,)
190,000
 
1293
1279
03C3.1.HH89
Định nhóm máu hê Rh ( D yếu , D từng phần)
168,000
 
1294
1280
04C5.1.292
Định nhóm máu hệ Rh(D) bàng phương pháp ổng nghiệm, phiến đá
30,200
 
1295
1281
O3C3.1.HH88
Định nhóm máu khó hệ ABO
201,000
 
1296
1282
 
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
224,000
 
1297
1283
 
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus c, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ) băng kỹ thuật PCR-SSP
1,250,000
 
1298
1284
 
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, c, DR, DQ, DP) bàng kỹ thuật PCR-SSO
1,884,000
 
1299
1285
 
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
530,000
 
1300
1286
 
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
404,000
 
1301
1287
04C5.1.329
Đo độ ngưng tập tiểu câu với ADP/Collgen
106,000
Giá cho mỗi chất kích tập.
1302
1288
04C5.1.330
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin
201,000
Giá cho mỗi yếu tố.
1303
1289
 
Đo độ nhớt (độ quành) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)
50,400
 
1304
1290
 
Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)
8,000,000
 
1305
1291
 
Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)
6,700,000
 
1306
1292
04C5.1.279
Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)
29,100
 
1307
1293
 
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)
443,000
 
1308
1294
03C3.1.HH104
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thề bất thường 30-50)
39,200
 
1309
1295
03C3.1.HH21
Hoá mô miễn dịch tuỳ xương (01 marker)
179,000
 
1310
1296
04C5.1.281
Hồng cầu lưới (bàng phương pháp thủ công)
25,700
 
1311
1297
04C5.1.278
Huyết đồ (bàng phương pháp thù công)
63,800
 
1312
1298
O3C3.1.HH5
Huyết đồ (sừ dụng máy đếm tự động)
67,200
 
1313
1299
 
Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)
145,000
 
1314
1300
03C3.1.HH20
Lách đồ
56,000
 
1315
1301
 
Loc bach cầu trong khối hồng cầu
561,000
 
1316
1302
 
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry
2,174,000
 
1317
1303
03C3.1.HH12
Máu lắng (băng máy tự động)
33,600
 
1318
1304
04C5.1.283
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
22,400
 
1319
1305
04C5.1.334
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
109,000
 
1320
1306
04C5.1.332
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bàng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);
78,400
 
1321
1307
04C5.1.333
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
117,000
 
1322
1308
03C3.1.HH27
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
28,000
 
1323
1309
 
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)
289,000
 
1324
1310
03C3.1.HH28
Nghiệm pháp von-Kaulla
50,400
 
1325
1311
04C5.1.307
Nhuộm Esterase không đặc hiệu
89,600
 
1326
1312
04C5.1.308
Nhuôm Esterase không đăc hiệu có ức chê Naf
99,600
 
1327
1313
03C3.1.HH4
Nhuôm hồng cầu lưới trên máy tự động
39,200
 
1328
1314
03C3.1.HH13
Nhuôm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
33,600
 
1329
1315
04C5.1.309
Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
89,600
 
1330
1316
04C5.1.305
Nhuôm Peroxydase (MPO)
75,000
 
1331
1317
03C3.1.HH15
Nhuôm Phosphatase acid
72,800
 
1332
1318
03C3.1.HH14
Nhuôm Phosphatase kiềm bach cầu
67,200
 
1333
1319
03C3.1.HH19
Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỳ xương
78,400
 
1334
1320
03C3.1.HH18
Nhuộm sựi xơ trong mô tuỷ xương
78,400
 
1335
1321
04C5.1.306
Nhuộm sudan den
75,000
 
1336
1322
 
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)
1,273,000
 
1337
1323
 
OF test (test sàng lọc Thalassemia)
46,100
 
1338
1324
 
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khàc bàng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)
384,000
 
1339
1325
 
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bàng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)
417,000
 
1340
1326
 
Phản ứng hoà họp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)
72,600
 
1341
1327
 
Phản ứng hoà họp có sừ dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)
72,600
 
1342
1328
 
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)
53,700
 
1343
1329
 
Phản ứng hòa họp trong môi trường nước muối ỏ' 22°c (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)
66,000
 
1344
1330
03C3.1.HH17
Phàn ứng hòa hợp trong môi trưòng nước muối ở 22°c (kỹ thuật ống nghiệm)
28,000
 
1345
1331
 
Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thòi gian và nhiệt độ
280,000
 
1346
1332
 
Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ
350,000
 
1347
1333
 
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia băng kỹ thuật longrange PCR
1,358,000
 
1348
1334
 
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
584,000
 
1349
1335
 
Phát hiện kháng đông đường chung
85,900
 
1350
1336
 
Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
237,000
 
1351
1337
 
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flowcytometry
2,115,000
 
1352
1338
 
Rửa hồng cầu/tiều cầu bàng máy ly tâm lạnh
132,000
 
1353
1339
03C3.1.HH102
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
89,600
 
1354
1340
 
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)
237,000
 
1355
1341
04C5.1.284
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
36,900
 
1356
1342
03C3.1 HH106
Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị
850,000
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1357
1343
03C3.1.HH11
Tập trung bạch cầu
28,000
 
1358
1344
03C3.1.HH50
Test đường + Ham
67,200
 
1359
1345
04C5.1.282
Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)
16,800
 
1360
1346
04C5.1.297
Thời gian Howell
30,200
 
1361
1347
04C5.1.348
Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)
47,000
 
1362
1348
04C5.1.295
Thời gian máu chày/(phương pháp Duke)
12,300
 
1363
1349
 
Thời gian máu đông
12,300
 
1364
1350
03C3.1.HH22
Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)
39,200
 
1365
1351
04C5.1.301
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bàng thủ công
53,700
 
1366
1352
04C5.1.302
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) băng máy bán tự động, tụ động
61,600
 
1367
1353
03C3.1.HH24
Thời gian thrombin (TT)
39,200
 
1368
1354
03C3.1.HH23
Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)
39,200
 
1369
1356
Ũ3C3.1.HH1Ũ8
Thu thập và chiết tách tế bào góc từ máu cuống rốn
2,550,000
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1370
1357
Ũ3C3.1.HH1Ũ7
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi
2,550,000
Chưa bao gồm kít tách tế bảo máu.
1371
1358
03C3.1.HH109
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỳ xương
3,050,000
Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1372
1359
 
Tinh dịch đồ
308,000
 
1373
1360
03C3.1.HH10
Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu
33,600
 
1374
1361
03C3.1.HH9
Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)
16,800
 
1375
1362
04C5.1.319
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bàng phương phấp thù công
35,800
 
1376
1363
03C3.1.HH8
Tìm mành võ hồng cầu (bằng máy)
16,800
 
1377
1364
04C5.1.294
Tìm tề bào Hargraves
62,700
 
1378
1365
03C3.1.HH25
Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh
78,400
 
1379
1366
03C3.1.HH26
Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh
112,000
 
1380
1367
04C5.1.323
Tồng phân tích tế bào máu ngoại vi (bàng hệ thống tự động hoàn toàn)
103,000
Cho tất cà các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bàng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1381
1368
04C5.1.280
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (băng phương pháp thủ công)
35,800
 
1382
1369
03C3.1.HH3
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser
44,800
 
1383
1370
 
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bàng máy đếm tự động
39,200
 
1384
1371
04C5.Ỉ.335
Xác định bản chất kháng thề đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phưong pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)
430,000
 
1385
1372
03C3.1.HH105
Xác đinh bất đồng nhóm máu mẹ con
89,600
 
1386
1373
03C3.1.HH121
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH
3,300,000
 
1387
1374
03C3.1.HH61
Xác đinh gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR
850,000
Cho 1 gen
1388
1375
 
Xác định gen bệnh máu bang kỹ thuật cig FISH (giá tính cho 1 gen)
4,116,000
 
1389
1376
 
Xác định kháng nguyên c cùa hệ cùa nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
107,000
 
1390
1377
 
Xác định kháng nguyên c cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
111,000
 
1391
1378
 
Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
82,300
 
1392
1379
 
Xác định kháng nguyên c cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
125,000
 
1393
1381
 
Xác định kháng nguyên E cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật óng nghiệm)
87,400
 
1394
1382
 
Xác định kháng nguyên e cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
111,000
 
1395
1383
 
Xác định kháng nguyên E cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
110,000
 
1396
1384
 
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
125,000
 
1397
1385
 
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
115,000
 
1398
1386
 
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
149,000
 
1399
1387
03C3.1.HH91
Xác định kháng nguyên H
33,600
 
1400
1388
 
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd
201,000
 
1401
1389
 
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd
200,000
 
1402
1390
 
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell
58,400
 
1403
1391
 
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell
102,000
 
1404
1392
 
Xác định khăng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis
171,000
 
1405
1393
 
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis
199,000
 
1406
1394
 
Xác định kháng nguyên Lua cùa hệ nhóm máu Lutheran
159,000
 
1407
1395
 
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran
89,600
 
1408
1396
 
Xác định khàng nguyên M của hệ nhóm máu MNS
147,000
 
1409
1397
 
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS
164,000
 
1410
1398
 
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
1,466,000
 
1411
1399
 
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS
213,000
 
1412
1400
 
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS
55,700
 
1413
1401
 
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)
861,000
 
1414
1402
 
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)
558,000
 
1415
1403
03C3.1.HH63
Xét nghiệm chuyên dạng lympho với PHA
280,000
 
1416
1404
03C3 1 HH113
Xét nghiêm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan
430,000
 
1417
1405
 
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) -Ab)
1,761,000
 
1418
1406
 
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)-IgG)
1,761,000
 
1419
1407
 
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry
384,000
 
1420
1408
 
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù họp   (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°c, 37°c, kháng globulin người) bàng phương pháp Scangel/Gelcard
453,000
 
1421
1409
04C5.1.349
Xét nghiệm mô bệnh học tùy xương
330,000
 
1422
1410
 
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bàng Col/ADP)
852,000
 
1423
1411
 
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)
852,000
 
1424
1412
04C5.1.285
Xét nghiêm số lượng tiểu cầu (thù công)
33,600
 
1425
1413
03C3.1.HH115
Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+
1,750,000
 
1426
1414
04C5.1.304
Xét nghiệm tế bào hạch
47,000
 
1427
1415
04C5.1.303
Xét nghiệm tế bào học tủy xương
143,000
 
1428
1416
03C3.1.HH59
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em
490,000
 
1429
1417
 
Xét nghiệm và chẩn đoán hỏa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.
937,000
 
1430
1418
 
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tùy xương trên máy nhuộm tự động.
287,000
 
1431
1419
 
Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến p-thalasemia)
4,349,000
 
1432
1420
03C3.1.HH62
Xét nghiệm xác đinh gen Hemophilia
1,050,000
 
II
II
 
DỊ ỨNG MIỄN DỊCH
 
 
1433
1421
DƯ-MDLS
Định lượng EL1SA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loai thuốc)
431,000
 
1434
1422
DƯ-MDLS
Đinh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)
402,000
 
1435
1423
DƯ-MDLS
Định lượng Histamine
975,000
 
1436
1424
DƯ-MDLS
Đinh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên
552,000
 
1437
1425
DƯ-MDLS
Định lượng Interleukin
754,000
 
1438
1426
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase
730,000
 
1439
1427
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể IgGl/IgG2/IgG3/IgG4
679,000
 
1440
1428
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng C5a
814,000
 
1441
1429
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng c 1 q
427,000
 
1442
1430
DƯ-MDLS
Đinh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a
1,049,000
 
1443
1431
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng CCP
582,000
 
1444
1432
DƯ-MDLS
Đinh lượng kháng thể kháng Cenưomere
443,000
 
1445
1433
DU-MDLS
Định lượng khảng thể kháng ENA
415,000
 
1446
1434
DU-MDLS
Định lượng kháng thề kháng Histone
365,000
 
1447
1435
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Insulin
380,000
 
1448
1436
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Jo - 1
426,000
 
1449
1437
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)
504,000
 
1450
1438
 
Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động
246,000
 
1451
1439
 
Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh
112,000
 
1452
1440
 
Định lưọng kháng thể kháng nhân (ANA) bàng máy tự động/bán tự động
280,000
 
1453
1441
 
Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh
168,000
 
1454
1442
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/lgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)
571,000
 
1455
1443
DƯ-MDLS
Đinh lượng kháng thể kháng Prothrombin
440,000
 
1456
1444
DƯ-MDLS
Đinh lượng kháng thể kháng RNP-70
411,000
 
1457
1445
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Scl-70
365,000
 
1458
1446
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Sm
393,000
 
1459
1447
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200
426,000
 
1460
1448
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu
696,000
 
1461
1449
DƯ-MDLS
Đinh lượng kháng thề kháng tinh trùng
1,002,000
 
1462
1450
DU-MDLS
Định lượng kháng thể kháng tưong bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
484,000
 
1463
1451
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thế kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tưong bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thề gan thận type 1 (LKM1) / kháng thê kháng thụ thề GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)
475,000
 
1464
1452
DƯ-MDLS
Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)
426,000
 
1465
1453
 
Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)
237,000
 
III
III
 
Hóa sinh
 
 
 
 
 
Máu
 
 
1466
1454
03C3.I.HS5
ACTH
79,500
 
1467
1455
03C3.1.HS6
ADH
143,000
 
1468
1456
03C3.1.HS23
ALA
90,100
 
1469
1457
03C3.1.HS46
Alpha FP (AFP)
90,100
 
1470 1471
1458
03C3.1.HS78
Alpha Microglobulin
95,400
 
1459
03C3.1.HS3
Amoniac
74,200
 
1472
1460
03C3.1.HS70
Anti - TG
265,000
 
1473
1461
 
Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng
201,000
 
1474
1462
03C3.1.HS34
Apolipoprotein A/B (1 loại)
47,700
 
1475
1463
03C3.1.HS20
Benzodiazepam (BZD)
37,100
 
1476
1464
03C3.1.HS51
Beta - HCG
84,800
 
1477
1465
03C3.1.HS38
Beta2 Microglobulin
74,200
 
1478
1466
04C5.1.340
BNP (B - Type Natriuretic Peptide)
572,000
 
1479
1467
04C5.1.320
Bồ thể trong huyết thanh
31,800
 
1480
1468
03C3.1.HS65
CA 125
137,000
 
1481
1469
03C3.1.HS63
CA 15-3
148,000
 
1482
1470
03C3.1.HS62
CA 19-9
137,000
 
1483
1471
03C3.1.HS64
CA 72 -4
132,000
 
1484
1472
04C5.1.312
Ca++ máu
15,900
Chì thanh toán khi định lưong trưc tiếp.
1485
1473
03C3.1.HS25
Calci
12,700
 
1486
1474
03C3.1.HS12
Calcitonin
132,000
 
1487
1475
03C3.1.HS43
Catecholamin
212,000
 
1488
1476
03C3.1.HS50
CEA
84,800
 
1489
1477
03C3.1.HS32
Ceruloplasmin
68,900
 
1490
1478
03C3.1.HS28
CK-MB
37,100
 
1491
1479
03C3.1.HS37
Complements (C3)/4 (C4) (1 loai)
58,300
 
1492
1480
03C3.1.HS7
Cortison
90,100
 
1493
1481
 
C-Peptid
169,000
 
1494
1482
03C3.1.HS4
CPK
26,500
 
1495
1483
 
CRP đinh lượng
53,000
 
1496
1484
03C3.1.HS31
CRPhs
53,000
 
1497
1485
03C3.1.HS60
Cyclosporine
318,000
 
1498
1486
03C3.1.HS66
Cyfra21 - 1
95,400
 
1499
1487
04C5.1.311
Điện giải đồ (Na, K, CL)
28,600
Áp dụng cho cà trường hợp cho kết quà nhiều hon 3 chì số
1500
1488
03C3.1.HS69
Digoxin
84,800
 
1501
1489
 
Đinh lưong 25OH Vitamin D (D3)
286,000
 
1502
1490
 
Đinh lượng Alphal Antitrypsin
63,600
 
1503
1491
 
Đinh lượng Anti CCP
307,000
 
1504
1492
 
Định lượng Beta Crosslap
137,000
 
1505
1493
04C5.1.315
Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...
21,200
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỳ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1506
1494
04C5.1.313
Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phàn, Ure, Axit Uric, Amylase,...
21,200
Mỗi chất
1507
1495
 
Đinh lưọng Cystatine c
84,800
 
1508
1496
 
Đinh lượng Ethanol (cồn)
31,800
 
1509
1497
 
Đinh lượng Free Kappa niệu/huyết thanh
513,000
 
1510
1498
 
Đinh lượng Free Lambda niêu/huyết thanh
513,000
 
1511
1499
 
Đinh lưọng Gentamicin
95,400
 
1512
1500
 
Đinh lưong Methotrexat
392,000
 
1513
1501
 
Đinh lượng p2PSA
678,000
 
1514
1502
 
Đinh lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh
74,200
 
1515
1503
04C5.1.314
Đinh lượng sất huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh
31,800
 
1516
1504
 
Đinh lượng Tobramycin
95,400
 
1517
1505
 
Định lượng Tranferin Receptor
106,000
 
1518
1506
04C5.1.316
Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoăc LDL - Cholesterol
26,500
 
1519
1507
 
Đo hoat độ Cholinesterase (ChE)
26,500
 
1520
1508
 
Đo hoat đô P-Amylase
63,600
 
1521
1509
 
Đo khả năng gắn sắt toàn thế
74,200
 
1522
1510
04C5.1.346
Đường máu mao mạch
15,200
 
1523
1511
 
E3 không liên hop (Unconjugated Estriol)
180,000
 
1524
1512
03C3.1.HS10
Erythropoietin
79,500
 
1525
1513
03C3.1.HS52
Estradiol
79,500
 
1526
1514
03C3.1.HS48
Ferritin
79,500
 
1527
1515
03C3.1.HS67
Folate
84,800
 
1528
1516
 
Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)
180,000
 
1529
1517
03C3.1.HS54
FSH
79,500
 
1530
1518
03C3.1.HS30
Gama GT
19,000
 
1531
1519
03C3.1.HS8
GH
159,000
 
1532
1520
03C3.1 HS77
GLDH
95,400
 
1533
1521
03C3.1.HS1
Gross
15,900
 
1534
1522
03C3.1.HS76
Haptoglobin
95,400
 
1535
1523
04C5 1.351
HbAlC
99,600
 
1536
1524
03C3.1.HS75
HBDH
95,400
 
1537
1525
 
HE4
296,000
 
1538
1526
03C3.1.HS57
Homocysteine
143,000
 
1539
1527
03C3.1.HS35
IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)
63,600
 
1540
1528
 
Inhibin A
233,000
 
1541
1529
03C3.1.HS49
Insuline
79,500
 
1542
1530
03C3.1.HS74
Kappa định tính
95,400
 
1543
1531
03C3.1.HS42
Khí máu
212,000
 
1544
1532
03C3.1.HS72
Lactat
95,400
 
1545
1533
03C3.1.HS73
Lambda định tính
95,400
 
1546
1534
03C3.1.HS29
LDH
26,500
 
1547
1535
03C3.1.HS53
LH
79,500
 
1548
1536
03C3.1.HS36
Lipase
58,300
 
1549
1537
03C3.1.HS2
Maclagan
15,900
 
1550
1538
03C3.1.HS58
Myoglobin
90,100
 
1551
1539
03C3.1.HS21
Ngộ đôc thuốc
63,600
 
1552
1540
03C3.1.HS18
Nồng độ rượu trong máu
29,600
 
1553
1541
 
NSE (Neuron Specific Enolase)
190,000
 
1554
1542
03C3.1.HS19
Paracetamol
37,100
 
1555
1543
04C5.1.321
Phàn ứng cố định bổ thể
31,800
 
1556
1544
03C3.1.VS7
Phàn ứng CRP
21,200
 
1557
1545
03C3.1.HS14
Phenytoin
79,500
 
1558
1546
04C5.1.344
PLGF
720,000
 
1559
1547
03C3.1.HS71
Pre albumin
95,400
 
1560
1548
04C5.1.339
Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)
402,000
 
1561
1549
04C5.1.338
Pro-calcitonin
392,000
 
1562
1550
03C3.1.HS56
Progesteron
79,500
 
1563
1551
04C5.1.342
PRO-GRP
344,000
 
1564
1552
03C3.1.HS55
Prolactin
74,200
 
1565
1553
03C3.1.HS47
PSA
90,100
 
1566
1554
 
PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)
84,800
 
1567
1555
03C3.1.HS61
PTH
233,000
 
1568
1556
03C3.1.HS 17
Ọuinin/ Cloroquin/ Mefloquin
79,500
 
1569
1557
03C3.1.HS39
RF (Rheumatoid Factor)
37,100
 
1570
1558
03C3.1.HS22
Salicylate
74,200
 
1571
1559
04C5.1.341
see
201,000
 
1572
1560
04C5.1.345
SFLT1
720,000
 
1573
1561
03C3.1.HS44
T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)
63,600
 
1574
1562
04C5.1.343
Tacrolimus
713,000
 
1575
1563
04C5.1.350
Testosteron
92,200
 
1576
1564
03C3.1.HS15
Theophylin
79,500
 
1577
1565
03C3.1.HS11
Thyroglobulin
174,000
 
1578
1566
03C3.1.HS13
TRAb định lượng
402,000
 
1579
1567
03C3.1.HS41
Transferin/độ bão hòa tranferin
63,600
 
1580
1568
03C3.1.HS16
Tricyclic anti depressant
79,500
 
1581
1569
03C3.1.HS59
Troponin T/I
74,200
 
1582
1570
03C3.1.HS45
TSH
58,300
 
1583
1571
03C3.1.HS68
Vitamin B12
74,200
 
1584
1572
04C5.1.310
Xác định Bacturate trong máu
201,000
 
1585
1573
04C5.1.317
Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)
25,400
 
1586
1574
04C5.1.318
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sát)
25,400
 
1587
 
 
Nước tiểu
 
 
1588
1575
03C3.2.4
Amphetamin (định tính)
42,400
 
1589
1576
04C5.2.364
Amylase niệu
37,100
 
1590
1577
04C5.2.358
Calci niệu
24,300
 
1591
1578
04C5.2.357
Catecholamin niệu (HPLC)
413,000
 
1592
1579
 
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)
159,000
 
1593
1580
04C5.2.360
Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu
28,600
Áp dụng cho cà trường họp cho kết quả nhiều hơn 3 chi số.
1594
1581
03C3.2.8
DPD
190,000
 
1595
1582
03C3.2.7
Dưỡng chấp
21,200
 
1596
1583
04C5.2.366
Gonadotrophin đê chấn đoán thai nghén bằng phưong pháp hóa học-miễn dich đinh tính
23,300
 
1597
1584
04C5.2.367
Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lưong
89,000
 
1598
1585
04C5.2.369
Hydrocorticosteroid định lưong
38,100
 
1599
1586
03C3.2.5
Marijuana định tính
42,400
 
1600
1587
03C3.2.2
Micro Albumin
42,400
 
1601
1588
04C5.2.368
Oestrogen toàn phần định lưong
31,800
 
1602
1589
03C3.2.3
Opiate định tính
42,400
 
1603
1590
04C5.2.359
Phospho niệu
20,100
 
1604
1591
04C5.2.370
Porphyrin định tính
47,700
 
1605
1592
03C3.2.6
Protein Bence - Jone
21,200
 
1606
1593
04C5.2.361
Protein niệu hoặc đường niệu định lưong
13,700
 
1607
1594
04C5.2.362
Tề bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
42,400
 
1608
1595
04C5.2.371
Tế bào/trụ hay các tinh thể khác đinh tính
3,100
 
1609
1596
03C3.2.1
Tồng phân tích nước tiều
27,300
 
1610
1597
04C5.2.372
Tỳ trọng trong nước tiểu/ pH đinh tính
4,700
 
1611
1598
04C5.2.363
Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niêu
15,900
 
1612
1599
04C5.2.365
Xentonic/ sác tố mật/ muối mật/ urobilinogen
6,300
 
1613
 
 
Phân
 
 
1614
1600
04C5.3.375
Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính
9,500
 
1615
1601
04C5.3.373
Bilirubin định tính
6,300
 
1616
1602
04C5.3.374
Canxi, Phospho định tính
6,300
 
1617
1603
04C5.3.377
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
6,300
 
 
 
 
Dich chọc dò
 
 
1618
1604
04C5.4.398
Clo dich
22,200
 
1619
1605
04C5.4.397
Glucose dich
12,700
 
1620
1606
04C5.4.399
Phàn ứng Pandy
8,400
 
1621
1607
04C5.4.396
Protein dich
10,600
 
1622
1608
04C5.4.400
Rivalta
8,400
 
1623
1609
04C5.4.393
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phối, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)
55,100
 
1624
1610
04C5.4.394
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (nẫo tuỳ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rữa phế quản...) có đếm số lượng tế bào
90,100
 
IV
IV
 
Vi sinh
 
 
1625
1611
 
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
63,200
 
1626
1612
03C3.1.VS41
Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động
103,000
 
1627
1613
03C3.1.VS42
Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động
97,700
 
1628
1614
03C3.1.HH71
Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động
109,000
 
1629
1615
03C3.1.HH72
Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động
92,000
 
1630
1616
03C3.1.HH68
Anti-HIV (nhanh)
51,700
 
1631
1617
03C3.I.HH65
Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động
103,000
 
1632
1618
03C3.1.HH70
Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động
69,000
 
1633
1619
04C5.4.385
Anti-HBs định lượng
112,000
 
1634
1620
03C3.1.HH69
Anti-HBs miễn dich bán tự động/tự động
69,000
 
1635
1621
03C3.1.HH67
Anti-HCV (nhanh)
51,700
 
1636
1622
03C3.1.HH64
Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động
115,000
 
1637
1623
03C3.1.HS40
ASLO
40,200
 
1638
1624
03C3.1.VS34
Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động
103,000
 
1639
1625
 
BK/JC virus Real-time PCR
444,000
 
1640
1626
03C3.1.VS24
Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động
172,000
 
1641
1627
 
Chlamydia test nhanh
69,000
 
1642
1628
 
Clostridium difficile miễn dịch tự động
800,000
 
1643
1629
 
CMV Avidity
241,000
 
1644
1630
04C5.4.387
CMV đo tài lượng hệ thống tự động
1,810,000
 
1645
1631
03C3.1.VS23
CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động
109,000
 
1646
1632
03C3.1.VS22
CMV IgM miễn dịch bán tự động/tư động
126,000
 
1647
1633
04C5.4.386
CMV Real-time PCR
720,000
 
1648
1634
03C3.1.VS35
Cryptococcus test nhanh
109,000
 
1649
1635
03C3.1.VS15
Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động
149,000
 
1650
1636
03C3.1.VS14
Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động
149,000
 
1651
1637
03C3.1 VS8
Dengue NS1 Ag/IgM-IgG test nhanh
126,000
 
1652
1638
03C3.1.VS27
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động
195,000
 
1653
1639
03C3.1 VS28
EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động
207,000
 
1654
1640
03C3.1.VS26
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự dộng/tự động
178,000
 
1655
1641
O3C3.1 VS25
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động
184,000
 
1656
 
 
EV71 IgM/IgG test nhanh
113,000
 
1657
1642
03C3.1.HH10
Giun chi ấu trùng trong máu nhuộm soi
34,500
 
1658
1643
 
HBeAb test nhanh
57,500
 
1659
1644
03C3.1.HH73
HBeAg miễn dịch bán tự đông/tư đông
92,000
 
1660
1645
 
HBeAg test nhanh
57,500
 
1661
1646
03C3.1.HH66
HBsAg (nhanh)
51,700
 
1662
1647
04C5.4.384
HBsAg Định lượng
460,000
 
1663
1648
 
HBsAg khẳng định
600,000
 
1664
1649
 
HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động
72,000
 
1665
1650
03C3.1 VS11
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
1,300,000
 
1666
1651
 
HBV đo tải lượng Real-time PCR
650,000
 
1667
1652
 
HCV Core Ag miễn dịch tự động
530,000
 
1668
1653
03C3.1.VS12
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
1,310,000
 
1669
1654
 
HCV đo tải lượng Real-time PCR
810,000
 
1670
1655
 
HDV Ag miễn dịch bán tự động
400,000
 
1671
1656
 
HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
207,000
 
1672
1657
 
HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
305,000
 
1673
1658
 
Helicobacter pylori Ag test nhanh
57,500
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
1674
1659
 
HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động
305,000
 
1675
1660
 
HEV IgM miễn dịch bàn tự động/tự động
305,000
 
1676
 
 
HIV Ag/Ab test nhanh
97,100
Xét nghiệm cho kết quá đồng thời Ab và Ag
1677
1661
 
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động
126,000
 
1678
1662
 
HIV đo tài lượng hệ thống tự động
928,000
 
1679
1663
 
HIV khảng định
165,000
Tính cho 2 lần tiếp theo.
1680
1664
 
Hồng cầu trong phân test nhanh
63,200
 
1681
1665
04C5.3.376
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp
36,800
 
1682
1666
 
HPV genotype PCR hệ thống tự động
1,050,000
 
1683
1667
 
HPV Real-time PCR
368,000
 
1684
1668
03C3.1.VS21
HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự đông/tư đông
149,000
 
1685
1669
03C3.1.VS20
HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
149,000
 
1686
1670
 
Influenza virus A, B Real-time PCR
1,550,000
 
1687
1671
 
Influenza virus A, B test nhanh
164,000
 
1688
1672
 
JEV IgM (test nhanh)
120,000
 
1689
1673
 
JEV IgM miên dịch bán tự đông/tư đông
422,000
 
1690
1674
04C5.4.378
Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi
40,200
 
1691
1675
 
Leptospira test nhanh
133,000
 
1692
1676
 
Measles virus lgG miễn dịch bán tự động/ tự động
245,000
 
1693
1677
 
Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
245,000
 
1694
1678
 
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lòng
720,000
 
1695
1679
 
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
230,000
 
1696
1680
 
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lòng
340,000
 
1697
1681
 
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
875,000
 
1698
1682
 
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
338,000
 
1699
1683
 
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
178,000
 
1700
1684
 
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy mòi trường đặc
166,000
 
1701
1685
03C3.1.VS13
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lòng
270,000
 
1702
1686
04C5.4.388
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động
800,000
 
1703
1687
 
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
345,000
 
1704
1688
 
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA
1,500,000
 
1705
1689
O3C3.1.VS3O
Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động
241,000
 
1706
1690
03C3.1.VS29
Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động
161,000
 
1707
1691
 
NTM định danh LPA
900,000
 
1708
1692
03C3.1.VS5
Nuôi cấy tìm vi khuẩn ky khí/vi hiếu khí
1,300,000
 
1709
1693
 
Phàn ứng Mantoux
11,500
 
1710
1694
04C5.1.319
Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) frong máu nhuộm soi
31,000
 
1711
1695
03C3.1.VS9
Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động
345,000
 
1712
1696
 
Rickettsia Ab
115,000
 
1713
1697
03C3.1.VS17
Rotavirus Ag test nhanh
172,000
 
1714
1698
03C3.1.VS33
RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động
138,000
 
1715
1699
03C3.1.VS32
Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
115,000
 
1716
1700
03C3.1.VS31
Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
138,000
 
1717
1701
 
Rubella virus Ab test nhanh
144,000
 
1718
1702
 
Rubella virus Avidity
290,000
 
1719
1703
03C3.1.VS37
Salmonella Widal
172,000
 
1720
1704
 
Toxoplasma Avidity
245,000
 
1721
1705
03C3.1.VSI9
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
115,000
 
1722
1706
03C3.I.VS18
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
115,000
 
1723
1707
04C5.4.390
Treponema pallidum RPR định lượng
83,900
 
1724
1708
04C5.4.389
Treponema pallidum RPR định tính
36,800
 
1725
1709
04C5.4.392
Treponema pallidum TPHA định lượng
172,000
 
1726
1710
04C5.4.391
Treponema pallidum TPHA định tính
51,700
 
1727
1711
 
Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp
138,000
 
1728
1712
03C3.1 vsl
Vi hệ đường ruột
28,700
 
1729
1713
 
Vi khuẩn khẳng định
450,000
 
1730
1714
04C5.4.379
Vi khuẩn nhuộm soi
65,500
 
1731
1715
04C5.4.382
Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường
230,000
 
1732
1716
03C3.1.VS6
Vi khuần nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
287,000
 
1733
1717
 
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động
290,000
 
1734
1718
 
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Realtime PCR (cho 1 vi sinh vật)
1,550,000
 
1735
1719
 
Vi kliuấn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR
720,000
 
1736
1720
 
Vi khuản/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh
230,000
 
1737
1721
 
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene
2,610,000
 
1738
1722
04C5.4.380
Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)
178,000
 
1739
1723
04C5.4.381
Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động
189,000
 
1740
1724
04C5.4.383
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
230,000
 
1741
1725
03C3.1.VS10
Xác định dịch cúm, á cúm 2 bàng miễn dịch bán tự động/tự động
460,000
 
1742
1726
 
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)
1,100,000
 
1743
1727
03C3.3 1
Xét nghiệm cặn dư phân
51,700
 
V
V
 
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
 
 
1744
1728
03C3.5.16
Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật
140,000
 
1745
1729
03C3.5.18
Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán
280,000
 
1746
1730
03C3.5.19
Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh
520,000
 
1747
1731
03C3.5.21
Chọc, hút, nhuộm và chần đoản u nang buồng trứng
400,000
 
1748
1732
03C3.5.17
Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)
140,000
 
1749
1733
03C3.5.20
Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu
210,000
 
1750
1734
03C3.5.23
Sinh thiết và làm tiêu bàn tổ chức xương
140,000
 
1751
1735
04C5.4.414
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
147,000
 
1752
1736
04C5.4.409
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bàng phương pháp nhuộm Papanicolaou
322,000
 
1753
1737
03C3.5.22
Xét nghiệm cyto (tế bào)
98,000
 
1754
1738
 
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
4,520,000
 
1755
1739
 
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
5,320,000
 
1756
1740
 
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
5,120,000
 
1757
1741
 
Xét nghiệm FISH
5,520,000
 
1758
1742
 
Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)
4,620,000
 
1759
1743
 
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)
5,320,000
 
1760
1744
 
Cell Bloc (kliối tể bào)
220,000
 
1761
1745
 
Thin-PAS
550,000
 
1762
1746
04C5.4.410
Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên
407,000
 
1763
1747
04C5.4.411
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
1,187,000
 
1764
1748
04C5.4.404
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô
276,000
 
1765
1749
04C5.4.408
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa
262,000
 
1766
1750
04C5.4.413
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori
339,000
 
1767
1751
04C5.4.401
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bàng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin
304,000
 
1768
1752
04C5.4.403
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin
381,000
 
1769
1753
04C5.4.402
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bàng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)
360,000
 
1770
1754
04C5.4.405
Xét nghiệm và chân đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III
374,000
 
1771
1755
04C5.4.406
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son
353,000
 
1772
1756
04C5.4.407
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bang phương pháp nhuộm Xanh Alcial
402,000
 
1773
1757
04C5.4.412
Xét nghiệm và chẩn đoàn mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh
493,000
 
1774
1758
04C5.4.415
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)
238,000
 
 
 
 
Các thủ thuật còn lại khác
 
 
1775
1759
 
Thù thuật loại I
421,000
 
1776
1760
 
Thủ thuật loại II
237,000
 
1777
1761
 
Thủ thuật loại in
115,000
 
VI
VI
 
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHAAST
 
 
1778
1762
04C5.4.425
Định lượng cấp NH3 trong máu
238,000
 
1779
1763
03C3.6.7
Định tính porphyrin trong nước tiều chần đoán tiêu cơ vân
49,000
 
1780
1764
03C3.6.4
Định tính thuốc gây ngộ đôc (1 chì tiêu)
105,000
 
1781
1765
O3C3.6.5
Định tính thuốc trừ sâu (1 chi tiêu)
105,000
 
1782
1766
04C5.4.424
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chì tiêu
86,800
 
1783
1767
04C5.4.418
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss
182,000
 
1784
1768
04C5.4.419
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý
630,000
 
1785
1769
04C5.4.422
Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bào vệ thực vât bàng sắc ký khí khối phổ
1,175,000
 
1786
1770
04C5.4.417
Xét nghiệm định lượng một chì tiêu kim loại nặng trong máu bàng máy AAS
336,000
 
1787
1771
04C5.4.421
Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bàng máy sác ký lòng khối phổ
1,200,000
 
1788
1772
04C5.4.423
Xét nghiệm định tính một chi tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lóp mòng
131,000
 
1789
1773
04C5.4.420
Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu
67,200
 
1790
1773
04C5.4.416
Xừ lý mẫu xét nghiệm độc chất
182,000
 
E
E
 
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
 
 
1791
1774
04C3 1.182
Đặt và thăm dò huyết động
4,532,000
Bao gồm cá catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lưc.
1792
1775
03C3.7.3.8
Điện cơ (EMG)
126,000
 
1793
1776
03C3.7.3.9
Điện cơ tầng sinh môn
136,000
 
1794
1777
04C6.427
Điện não đồ
63,000
 
1795
1778
04C6.426
Điện tâm đồ
32,000
 
1796
1779
03C3.7.3.6
Điện tâm đồ gẳng sức
187,000
 
1797
1780
03C1.42
Đo áp lực đồ bàng quang
124,000
 
1798
1781
03C1.43
Đo áp lực đồ cát dọc niêu đạo
134,000
 
1799
1782
 
Đo áp lực thầm thấu niệu
27,700
 
1800
1783
 
Đo áp lực bàng quang bàng cột nước
473,000
 
1801
1784
 
Đo áp lực bàng quang bàng máy niệu động học
1,954,000
 
1802
1785
 
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
1,896,000
 
1803
1786
 
Đo áp lực hậu môn trực tràng
907,000
 
1804
1787
DƯ-MDLS
Đo biến đồi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
827,000
 
1805
1788
03C2.1.90
Đo các chì số niệu động học
2,282,000
 
1806
1789
DƯ-MDLS
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
2,774,000
 
1807
1790
 
Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)
67,800
 
1808
1791
04C6.429
Đo chức năng hô hấp
124,000
 
1809
1792
 
Đo đa ký giấc ngù
2,298,000
 
1810
1794
DƯ-MDLS
Đo FeNO
382,000
 
1811
1795
DƯ-MDLS
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity
1,316,000
 
1812
1796
DƯ-MDLS
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - svc/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP
767,000
 
1813
1797
 
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch
67,800
 
1814
1798
03C3.7.3.7
Holter điện tâm đồ/ huyết áp
191,000
 
1815
1799
04C6.428
Lưu huyết não
40,600
 
1816
1800
 
Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường
128,000
 
1817
1801
 
Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén
158,000
 
1818
1802
 
Nghiệm pháp kích Synacthen
411,000
 
1819
1803
 
Nghiệm pháp nhịn uống
581,000
 
1820
1804
 
Nghiệm pháp ức chế bàng Dexamethason liều cao
407,000
 
1821
1805
 
Nghiệm pháp ức chế bàng Dexamethason liều thấp
247,000
 
1822
1806
04C6.434
Test dung nạp Glucagon
37,400
 
1823
1807
 
Test Glucagon gián tiếp (Định lượng c - Peptid thời điềm 0' và 6' sau tiêm)
203,000
Chưa bao gồm thuốc.
1824
1808
03C3.7.3.1
Test Raven/ Gille
22,700
 
1825
1809
03C3.7.3.3
Test tâm lý BECK/ ZUNG
17,700
 
1826
1810
03C3.7.3.2
Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS
27,700
 
1827
1811
04C6.432
Test thanh thải Creatinine
58,800
 
1828
1812
04C6.433
Test thanh thài Ure
58,800
 
1829
1813
03C3.7.3.5
Test trấc nghiệm tâm lý
27,700
 
1830
1814
03C3.7.3.4
Test WAIS/ WICS
32,700
 
1831
1815
04C6.435
Thăm dò các dung tích phổi
246,000
 
1832
1816
03C2.I.37
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim
1,900,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1833
1817
04C6.43I
Thừ nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)
32,100
 
1834
1818
04C6.430
Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan
32,100
 
 
 
 
Các thủ thuât còn lại khác
 
 
1835
1819
 
Thù thuât loai đăc biêt
680,000
 
1836
1820
 
Thù thuật loai I
263,000
 
1837
1821
 
Thù thuật loai II
165,000
 
1838
1822
 
Thù thuật loai III
85,200
 
F
F
 
CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BÀNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
 
 
I
I
 
THĂM DÒ BẰNG ĐÒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phỏng xạ và Invivo kit)
 
 
1839
1823
04C7.447
Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
728,000
 
1840
1824
04C7.441
Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
271,000
 
1841
1825
04C7.440
Định lưọng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol
196,000
 
1842
1826
04C7.437
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin
176,000
 
1843
1827
04C7.442
Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
361,000
 
1844
1828
03C3.7.1.13
Độ tập trung 1-131 tuyến giáp
197,000
 
1845
1829
04C7.446
SPECT CT
886,000
 
1846
1830
03C3.7.1.1
SPECT não
416,000
 
1847
1831
04C7.445
SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)
561,000
 
1848
1832
03C3.7.1,2
SPECT tưới máu cơ tim
553,000
 
1849
1833
04C7.443
SPECT tuyến cân giáp với đồng vi kép
616,000
 
1850
1834
03C3.7.1.4
Thận đồ đồng vị
264,000
 
1851
1835
03C3.7.1.31
Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO
316,000
 
1852
1836
03C3.7.1.28
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid
336,000
 
1853
1837
03C3.7.1.27
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid
446,000
 
1854
1838
03C3.7.1.19
Xạ hình chẩn đoán khối u
416,000
 
1855
1839
03C3.7.1.24
Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate
386,000
 
1856
1840
03C3.7.1.30
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m
316,000
 
1857
1841
03C3.7.1.9
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan
386,000
 
1858
1842
03C3 7.1.17
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m
386,000
 
1859
1843
03C3 7.1.3
Xạ hình chức năng thận
366,000
 
1860
1844
03C3.7.1.5
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3
426,000
 
1861
1845
03C3.7.1.23
Xạ hình chức năng tim
416,000
 
1862
1846
03C3.7.1.8
Xạ hình gan mật
386,000
 
1863
1847
03C3.7.1.10
Xạ hình gan vói Tc-99m Sulfur Colloid
416,000
 
1864
1848
 
Xạ hình hạch Lympho
416,000
 
1865
1849
03C3.7.1.11
Xạ hình lách
386,000
 
1866
1850
03C3.7.1.20
Xạ hình lưu thông dịch não tuỳ
416,000
 
1867
1851
03C3.7.1.29
Xạ hình não
336,000
 
1868
1852
04C7.444
Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)
561,000
 
1869
1853
03C3 7.1.6
Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)
366,000
 
1870
1854
03C3.7.1.33
Xạ hình thông khí phổi
416,000
 
1871
1855
03C3 7.1.16
Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA
416,000
 
1872
1856
03C3.7.1.18
Xạ hình toàn thân với 1-131
416,000
 
1873
1857
03C3 7.1.32
Xạ hình tưới máu phổi
386,000
 
1874
1858
03C3.7.1.14
Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m
286,000
 
1875
1859
04C7.439
Xạ hình tụy
535,000
 
1876
1860
03C3.7.1.21
Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP
436,000
 
1877
1861
04C7.438
Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép
535,000
 
1878
1862
03C3.7.1.12
Xạ hình tuyến giáp
266,000
 
1879
1863
03C3.7.1.15
Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m
316,000
 
1880
1864
03C3.7.1.7
Xạ hình tuyến thượng thận với 1-131 MIBG
416,000
 
1881
1865
03C3 7.1.34
Xạ hình tuyến vú
386,000
 
1882
1866
03C3.7.1.22
Xạ hình xương
386,000
 
1883
1867
03C3.7.1.35
Xa hình xương 3 pha với Tc-99m MDP
416,000
 
1884
1868
03C3.7.1.26
Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51
386,000
 
1885
1869
03C3.7.1.25
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đành dấu Cr-51
286,000
 
II
II
 
Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chắt phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bỗ trợ khác, nếu có sừ dụng)
 
 
1886
1870
03C3.7.2.36
Điêu trị Basedow/ bướu tuyên giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bàng 1-131
700,000
 
1887
1871
03C3.7.2.38
Điều trị ung thư tuyến giáp bàng 1-131
850,000
 
1888
1872
03C3.7.2.44
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giàm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32
507,000
 
1889
1873
03C3.7.2.46
Điều trị giâm đau bàng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)
723,000
 
1890
1874
03C3.7.2.40
Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)
200,000
 
1891
1875
03C3.7.2.43
Đièu trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ
1,681,000
 
1892
1876
03C3.7.2.52
Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng 1-131 MIBG
569,000
 
1893
1877
03C3.7.2.49
Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32
775,000
 
1894
1878
03C3.7.2.47
Điều trị ung thư gan nguyên phát băng 1-131 Lipiodol
639,000
 
1895
1879
03C3.7.2.48
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Reniuml 88
625,000
 
1896
1880
03C3.7.2.51
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 1-125
15,090,000
 
1897
1881
03C3.7.2.50
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 1-125
15,090,000
 
1898
1882
03C3.7.2.42
Điều trị viêm bao hoạt dich bằng keo phóng xạ
448,000
 
1899
1883
 
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ’°Y
14,873,000
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trờ lên.
1900
1884
 
PET/CT bàng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ’°Y
3,673,000
 
 
 
 
Các thủ thuật còn lại khác
 
 
1901
1885
 
Thù thuật loại đặc biệt
471,000
 
1902
1886
 
Thù thuật loại I
285,000
 
1903
1887
 
Thù thuật loại 11
187,000
 
G
G
 
CÁC DỊCH VỤ KHÁC
 
 
1904
 
 
Theo dõi tim thai và ccm co tử cung bàng monitoring
55,000
 
1905
 
 
Gây mê trong phẫu thuật mắt
500,000
 
1906
 
 
Gây mê trong thủ thuật mất
250,000
 
1907
 
03C5.1
Telemedicine
1,500,000
 
1908
 
 
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sừ dụng phưcmg pháp vi kim dẫn thuốc và tải tạo collagen
242,000
Giá tính cho mỗi đcm vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1909
 
 
Điều trị bệnh da sử dụng phưcmg pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
304,000
Giá tính cho mỗi đcm vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1910
 
 
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis
519,000
Giá tính cho mỗi đon vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1911
 
 
Phẫu thuật cấy lông mày
1,634,000
 
1912
 
 
Xoá xăm bàng các kỹ thuật Laser Ruby
700,000
Giá tính cho mỗi đon vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1913
 
 
Xoá nếp nhăn bàng Laser Fractional, Intracell
960,000
Giá tính cho mỗi đon vị là 10 cm2 diện tích diều trị.
1914
 
 
Tré hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional
960,000
Giá tính cho mỗi đon vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1915
 
 
Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)
515,000
Giá tính cho mỗi đon vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1916
 
 
Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tưcmg giàu tiểu cầu (PRP)
4,200,000
Giá tính cho mỗi đon vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1917
 
 
Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc
485,000
Giá tính cho mỗi đon vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1918
 
 
Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bàng máy Mesoderm
200,000
Giá tính cho mỗi đon vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1919
 
 
Điểu trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
180,000
 
1920
 
 
Bom tinh trùng vào buồng từ cung (IUI)
1,000,000
 
1921
 
 
Cấy - tháo thuốc tránh thai
200,000
 
1922
 
 
Chọc hút noãn
7,042,000
 
1923
 
 
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn
2,527,000
 
1924
 
 
Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tù vào vòi từ cung
3,850,000
 
1925
 
 
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
210,000
 
1926
 
 
Điều trị tác tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại
60,000
 
1927
 
 
Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)
2,065,000
 
1928
 
 
Lọc rửa tinh trùng
925,000
 
1929
 
 
RS đông phôi, noãn
3,420,000
 
1930
 
 
Rã đông tinh trùng
190,000
 
1931
 
 
Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tồ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)
8,796,000
 
1932
 
 
Tiêm tinh trùng vào bào tương cùa noãn (ICSI)
6,180,000
 
1933
 
 
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
1,260,000
 
1934
 
03C2.3.93
Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mát)
4,115,000
 
1935
 
03C2.3.21
Rach giác mạc nan hoa (1 mắt)
554,700
 
1936
 
03C2.3.22
Rach giác mac nan hoa (2 mắt)
665,500
 
1937
 
03C2.5.7.40
Dùng laser, sống cao tần trong điều trị sẹo >2cm
1,578,000
 
 
 
 
 
 
 
Ghi chú:
 
 
 
 
 
1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thê để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm cùa người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.
2. Chi phí gây mê:
 
 
 
 
+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.
+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).
Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê cùa thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.
3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm sổ 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:
a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tưong:
- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 làn theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bàng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);
- Định nhóm máu hệ ABO của đon vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ so thứ tự 1281;
- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đon vị máu hoặc chê phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đon vị chê phẩm thứ 2 trờ đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.
b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:
 
 
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phàn hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;
- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 làn định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định cùa Bộ Y tế.
- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phưong pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.
4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đon vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị < mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thi thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tồn mà một lần điều trị cho 7 thương tồn thì tính là 1,4 lần giá quy định.
 
Phụ lục IV
BỔ SUNG GHI CHÚ CỦA MỘT SỐ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 162/2019/NQ-HĐND ngày 04 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
 
 
 
 
 
STT
Mã theo TT50
Tên theo Thông tư 50/2014/TT-BYT
Tên theo thông tư 37/2018/TT-BYT
Ghi chú
1
1.209
Dần lưu não thất cấp cứu < 8 giờ
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số làn thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.
2
1.231
Đặt ổng thông Blakemore vào thực quản cầm máu
Thủ thuật loại I (HSCC - CD)
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
3
2.127
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng nãng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng tri
Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA
Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
4
2.219
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất
Nộỉ soi bàng quang không sinh thiết
Chưa bao gồm hóa chất
5
2.461
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch
Chưa bao gôm bộ dụng cụ điêu trị rói loạn nhịp tim bằng RF.
6
10.51
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau
Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỳ sống
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sàn phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
7
10.53
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài
Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỳ sống
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
8
10.167
Phẫu thuật điều trị vết thương -chấn thương mạch máu chi
Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
9
10.175
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoan kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
10
10.249
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi
Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
11
10.250
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mành sùi, dị vật
Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
12
10.251
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
13
10.258
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi
Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
14
10.270
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
15
10.312
Chọc hút và bom thuốc vào nang thận
Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn cùa siêu âm
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
16
10.312
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lóp vi tính
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
17
10.313
Dần lưu đài bể thận qua da
Đặt sonde JJ niệu quản
Chưa bao gồm sonde.
18
10.318
Dần lưu thận qua da dưới hướng dẫn cùa siêu âm
Đặt sonde JJ niệu quản
Chưa bao gồm sonde.
19
10.383
Đặt ổng Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ
Chưa bao gồm stent.
20
10.603
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
Phẫu thuật khâu lỗ thùng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ổng tiêu hóa hoặc đẩy bà thức ăn xuống đại tràng
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
21
10.604
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chù
Phẫu thuật khâu lỗ thùng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bà thức ãn xuống đại tràng
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
22
10.618
Thâm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
Phẫu thuật thăm dò ồ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
23
10.823
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
24
10.829
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
25
15.2
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA)
Phẫu thuật loại 1 (Tai Mũi Họng)
Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.
26
18.580
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u sổ hóa xóa nền
Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tậng và già u xương...)
Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.
27
27.65
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cồ chân
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
28
27.66
Phẫu thuật nội soi cắt bàn sống giải ép trong hẹp ống sổng thắt lưng
Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cồ chân
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
29
27.68
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống
Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cồ chân
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sàn phầm thay thế xương.
30
27.69
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thể xương.
31
27.70
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sổng cổ đường sau
Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân
Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
32
27.74
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực
Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân
Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
33
27.82
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
Chưa bao gồm: máy cắt nổi tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
34
27.90
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
35
27.91
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
36
27.94
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
37
27.95
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi
Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
38
27.96
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương
Chưa bao gồm: máy cát nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
39
27.97
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
40
27.98
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
41
27.99
Phẫu thuật nội soi cắt “ nối phế quản
Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
42
27.135
Phẫu thuật mờ cơ thực quàn nội soi ngực phài điều trị bệnh co thắt thực quàn lan tòa
Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.
43
27.313
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
Phẫu thuật loại I (Nội soi)
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
44
27.314
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ồ bụng (TAPP)
Phẫu thuật loại I (Nội soi)
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
45
27.315
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
Phẫu thuật loại I (Nội soi)
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
46
27.354
Tán sỏi thận qua da
Phẫu thuật loại I (Nội soi)
Chưa bao gồm sonde JJ.
47
27.355
Nội soi niệu quàn ngược dòng bàng ống soi mềm tán sòi thận bang laser
Phẫu thuật loại I (Nội soi)
Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
48